Số 23E4 KĐT Cầu Diễn, Tổ 7, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - ĐT: 024 32012368
08:00 - 17:00

C9300-24T-A

73 lượt xem

95,680,000 đ lehaos_kichhoatchietkhau

  • Mã sản phẩm: C9300-24T-A
  • Loại sản phẩm: Switch Cisco
  • Hãng sản xuất:
    CISCO

Bộ chuyển mạch Switch Cisco Catalyst 9300 24-port data only, Network Advantage với DNA-A 3 YEAR.

Số lượng:

Thiết bị chuyển mạch Cisco® Catalyst® 9300 Series là nền tảng chuyển mạch doanh nghiệp có thể xếp chồng hàng đầu của Cisco được xây dựng cho bảo mật, IoT, di động và đám mây. C9300-24T-A chỉ dành cho dữ liệu 24 cổng, Bộ chuyển mạch Lợi thế Mạng của dòng 9300. Catalyst 9300 Series là thế hệ tiếp theo của nền tảng chuyển mạch được triển khai rộng rãi nhất trong ngành. Với tốc độ 480 Gbps, chúng là giải pháp băng thông xếp chồng mật độ cao nhất trong ngành với kiến trúc đường lên linh hoạt nhất. Catalyst 9300 Series là nền tảng đầu tiên được tối ưu hóa cho 802.11ac Wave2 mật độ cao. Nó thiết lập mức tối đa mới cho quy mô mạng. Các thiết bị chuyển mạch này cũng đã sẵn sàng cho tương lai, với kiến trúc CPU x86 và nhiều bộ nhớ hơn, cho phép chúng lưu trữ các vùng chứa và chạy các ứng dụng và tập lệnh của bên thứ ba ngay trong switch.

Table 1 shows the quick spec.

Product Code

C9300-24T-A

Product Description

Catalyst 9300 24-port data only, Network Advantage

Total 10/100/1000 or Multigigabit copper ports

24

Default AC power supply

350W AC

Available PoE power

--

Dimensions (H x W x D)

1.73 x 17.5 x 17.5 Inches

Weight

16.33 Pounds

C9300-24T-A Specification

C9300-24T-A Specification

Part Number

C9300-24T-A

Product Description

Catalyst 9300 24-port data only, Network Advantage

Total 10/100/1000 or Multigigabit copper ports

24

Default AC power supply

350W AC

Available PoE power

--

Cisco StackWise-480

Yes

Cisco StackPower

Yes

Default power supply

PWR-C1-350WAC

Switching capacity

208 Gbps on 24-port Gigabit Ethernet model

Stacking bandwidth

480 Gbps

Total number of MAC addresses

32,000

Total number of IPv4 routes (ARP plus learned routes)

32,000 (24,000 direct routes and 8000 indirect routes)

IPv4 routing entries

32,000

IPv6 routing entries

16,000

Multicast routing scale

8000

QoS scale entries

5120

ACL scale entries

5120

Packet buffer per SKU

16 MB buffer for 24- or 48-port Gigabit Ethernet models

FNF entries

64,000 flow on 24- and 48-port Gigabit Ethernet models

DRAM

8 GB

Flash

16 GB

VLAN IDs

4000

Total Switched Virtual Interfaces (SVIs)

2000

Jumbo frames

9198 bytes

Total routed ports per 9300 Series stack

208

Wireless bandwidth per switch

Up to 48 Gbps on 24-port Gigabit Ethernet model

Forwarding rate

154.76 Mpps

Dimensions (H x W x D)

1.73 x 17.5 x 17.5 Inches

Weight

16.33 Pounds

Mean time between failures (hours)

299,000

Safety certifications

●  UL 60950-1

●  CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1

●  EN 60950-1

●  IEC 60950-1

●  AS/NZS 60950.1

●  IEEE 802.3

Electromagnetic emissions certifications

●  47 CFR Part 15

●  CISPR22 Class A

●  EN 300 386 V1.6.1

●  EN 55022 Class A

●  EN 55032 Class A

●  CISPR 32 Class A

●  EN61000-3-2

●  EN61000-3-3

●  ICES-003 Class A

●  TCVN 7189 Class A

●  V-3 Class A

●  CISPR24

●  EN 300 386

●  EN55024

●  TCVN 7317

Environmental

Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 5