098 1156699 024 32012368

Quảng cáo

Linksys Switch
LINKSYS SFP LACXGLR
Module Linksys SFP LACXGLR - 10Gbase-LR: 10 Gbps, khoảng cách 10km, Singlemode fiber, bước sóng 1310nm.
  (datech.vn)

24,000,000 đ

LINKSYS SFP LACXGSR
Module Linksys SFP LACXGSR - 10Gbase-SR: 10 Gbps, khoảng cách 300m, Multimode fiber, bước sóng 850nm.
  (datech.vn)

12,800,000 đ

LINKSYS SFP LACGLX
Module Linksys SFP LACGLX - 1000base-LX : 1 Gbps, khoảng cách 10km, Singlemode fiber, bước sóng 1310nm.
  (datech.vn)

4,200,000 đ

Linksys SFP LACGSX
Module Linksys SFP LACGSX - 1000base-SX: 1 Gbps, khoảng cách 500m, Multimode fiber, bước sóng 850nm.
  (datech.vn)

2,500,000 đ

Linksys LGS552P
Bộ chia mạng Linksys 52-Port Managed Gigabit PoE+ Switch with two10 Gigabit uplink - LGS552P
Tính năng kỹ thuật :
 48 Port 10/100/1000 Mbps, 2 Port Combo SFP và RJ45, 2 x 10-Gigabit SFP+ Port Expansion
 48 Port PoE+, Cống suất tối đa :375W
 CPU MEMORY DRAM : 128MB; FORWARDING RATE : 41.67Mpps; SWITCHING CAPACITY : 56Gbps.
 MAC Address : 16K; JUMBO Frame (FE,GE) : 9K; Number of VLANs : 128 active VLANs (4,096 range).
 Fully Layer 2 Managed and Layer 3 Static Routing Support, Advanced Layer 2/Layer 3 Security and Policy Control, Advanced Layer 3 Quality of Service (QoS).
 

28,200,000 đ

Linksys LGS552
Bộ chia mạng Linksys 52-Port Managed Gigabit Switch with two 10 Gigabit uplink - LGS552
Tính năng kỹ thuật :
 48 Port 10/100/1000 Mbps, 2 Port Combo SFP và RJ45, 2 x 10-Gigabit SFP+ Port Expansion
 CPU MEMORY DRAM : 128MB; FORWARDING RATE : 104.16Mpps; SWITCHING CAPACITY : 140Gbps.
 MAC Address : 16K; JUMBO Frame (FE,GE) : 9K; Number of VLANs : 128 active VLANs (4,096 range).
 Fully Layer 2 Managed and Layer 3 Static Routing Support, Advanced Layer 2/Layer 3 Security and Policy Control, Advanced Layer 3 Quality of Service (QoS).
 

19,200,000 đ

Linksys LGS528P
Bộ chia mạng Linksys 28-Port Managed Gigabit PoE+ Switch - LGS528P
Tính năng kỹ thuật :
 26 Port 10/100/1000 Mbps. 2 Port Combo SFP và RJ45
 24 Port PoE+, Cống suất tối đa :192W
 CPU MEMORY DRAM : 128MB; FORWARDING RATE : 41.67Mpps; SWITCHING CAPACITY : 56Gbps.
 MAC Address : 16K; JUMBO Frame (FE,GE) : 9K; Number of VLANs : 128 active VLANs (4,096 range).
 Fully Layer 2 Managed and Layer 3 Static Routing Support, Advanced Layer 2/Layer 3 Security and Policy Control, Advanced Layer 3 Quality of Service (QoS).
 

16,500,000 đ

Linksys LGS528
Bộ chia mạng Linksys 28-Port Managed Gigabit Switch - LGS528
Tính năng kỹ thuật :
 26 Port 10/100/1000 Mbps. 2 Port Combo SFP và RJ45
 CPU MEMORY DRAM : 128MB; FORWARDING RATE : 41.67Mpps; SWITCHING CAPACITY : 56Gbps.
 MAC Address : 16K; JUMBO Frame (FE,GE) : 9K; Number of VLANs : 128 active VLANs (4,096 range).
 Fully Layer 2 Managed and Layer 3 Static Routing Support, Advanced Layer 2/Layer 3 Security and Policy Control, Advanced Layer 3 Quality of Service (QoS).
 

8,500,000 đ

Linksys LGS326MP
Bộ chia mạng Linksys 26-Port Smart PoE+ Switch (384W)- LGS326MP
Tính năng kỹ thuật :
 24 Port 10/100/1000 Mbps, 2 Port Combo SFP và RJ45. 24 Port PoE+, Cống suất tối đa :384W
 CPU MEMORY DRAM : 128MB; FORWARDING RATE : 38.69Mpps; SWITCHING CAPACITY : 52Gbps.
 MAC Address : 8K; JUMBO Frame (FE,GE) : 9K; Number of VLANs : 128 active VLANs (4,096 range).
 Proven Performance and Reliability, Easy Configuration and Management, Advanced Network Security, IPv6 Support.
 

Liên hệ

Linksys LGS326P
Bộ chia mạng Linksys 26-Port Smart PoE+ Switch (192W) - LGS326P
Tính năng kỹ thuật :
 24 Port 10/100/1000 Mbps, 2 Port Combo SFP và RJ45. 24 Port PoE+, Cống suất tối đa :192W
 CPU MEMORY DRAM : 128MB; FORWARDING RATE : 38.69Mpps; SWITCHING CAPACITY : 52Gbps.
 MAC Address : 8K; JUMBO Frame (FE,GE) : 9K; Number of VLANs : 128 active VLANs (4,096 range).
 Proven Performance and Reliability, Easy Configuration and Management, Advanced Network Security, IPv6 Support.
 

13,100,000 đ

Linksys LGS326
Bộ chia mạng Linksys 26-Port Smart Gigabit Switch - LGS326
Tính năng kỹ thuật :
 24 Port 10/100/1000 Mbps. 2 Port Combo SFP và RJ45
 CPU MEMORY DRAM : 128MB; FORWARDING RATE : 38.69Mpps; SWITCHING CAPACITY : 52Gbps.
 MAC Address : 8K; JUMBO Frame (FE,GE) : 9K; Number of VLANs : 128 active VLANs (4,096 range).
 Proven Performance and Reliability, Easy Configuration and Management, Advanced Network Security, IPv6 Support.
 

7,500,000 đ

Linksys LGS318P
Bộ chia mạng Linksys 18-Port Smart PoE+ Switch - LGS318P
Tính năng kỹ thuật :
 16 Port 10/100/1000 Mbps, 2 Port Combo SFP và RJ45. 16 Port PoE+, Cống suất tối đa :125W
 CPU MEMORY DRAM : 128MB; FORWARDING RATE : 26.79Mpps; SWITCHING CAPACITY : 36Gbps.
 MAC Address : 8K; JUMBO Frame (FE,GE) : 9K; Number of VLANs : 128 active VLANs (4,096 range).
 Proven Performance and Reliability, Easy Configuration and Management, Advanced Network Security, IPv6 Support.
 

12,200,000 đ

Linksys LGS318
Bộ chia mạng Linksys 18-Port Smart Gigabit Switch - LGS318
Tính năng kỹ thuật :
 16 Port 10/100/1000 Mbps. 2 Port Combo SFP và RJ45
 CPU MEMORY DRAM : 128MB; FORWARDING RATE : 26.79Mpps; SWITCHING CAPACITY : 36Gbps.
 MAC Address : 8K; JUMBO Frame (FE,GE) : 9K; Number of VLANs : 128 active VLANs (4,096 range).
 Proven Performance and Reliability, Easy Configuration and Management, Advanced Network Security, IPv6 Support.
 

5,500,000 đ

Linksys LGS308MP
Bộ chia mạng Linksys 8-Port Smart PoE+ Switch (130W) - LGS308MP
Tính năng kỹ thuật :
 8 Port 10/100/1000 Mbps. 8 Port PoE+, Cống suất tối đa :130W
 CPU MEMORY DRAM : 128MB; FORWARDING RATE : 11.90Mpps; SWITCHING CAPACITY : 16Gbps.
 MAC Address : 8K; JUMBO Frame (FE,GE) : 9K; Number of VLANs : 128 active VLANs (4,096 range).
 Proven Performance and Reliability, Easy Configuration and Management, Advanced Network Security, IPv6 Support.
 Thiết kế võ sắt.
 

Liên hệ

Linksys LGS308P
Bộ chia mạng Linksys 8-Port Smart PoE+ Switch (72W) - LGS308P
Tính năng kỹ thuật :
 8 Port 10/100/1000 Mbps. 8 Port PoE+, Cống suất tối đa :72W
 CPU MEMORY DRAM : 128MB; FORWARDING RATE : 11.90Mpps; SWITCHING CAPACITY : 16Gbps.
 MAC Address : 8K; JUMBO Frame (FE,GE) : 9K; Number of VLANs : 128 active VLANs (4,096 range).
 Proven Performance and Reliability, Easy Configuration and Management, Advanced Network Security, IPv6 Support.
 Thiết kế võ sắt.
 

4,600,000 đ

Linksys LGS308
Bộ chia mạng Linksys 8-Port Smart Gigabit Switch - LGS308
Tính năng kỹ thuật :
 8 Port 10/100/1000 Mbps.
 CPU MEMORY DRAM : 128MB; FORWARDING RATE : 11.90Mpps; SWITCHING CAPACITY : 16Gbps.
 MAC Address : 8K; JUMBO Frame (FE,GE) : 9K; Number of VLANs : 128 active VLANs (4,096 range).
 Proven Performance and Reliability, Easy Configuration and Management, Advanced Network Security, IPv6 Support.
 Thiết kế võ sắt.
 

2,200,000 đ

Linksys LGS124P
Bộ chia mạng Linksys 24-Port Gigabit PoE Switch - LGS124P
Tính năng kỹ thuật :
 24-port GB switch with 12 ports PoE+ (Port 1-6,13-18), PoE power budget of 120W.
 Bandwidth : 48 Gbps.
 Performance: Full line rate and forwarding rate of 64B frame at: 1.488Mpps for 1000M port; 0.1488Mpps for 100M port; 0.01488Mpps for 10M port.
 Thiết kế võ sắt.
 

9,300,000 đ

Linksys LGS124
Bộ chia mạng Linksys 24-Port Gigabit Switch - LGS124
Tính năng kỹ thuật :
 24 Port 10/100/1000 Mbps with MDI and MDI crossover (MDI-X); auto negotiated port.
 Bandwidth : 48 Gbps.
 Performance: Full line rate and forwarding rate of 64B frame at: 1.488Mpps for 1000M port; 0.1488Mpps for 100M port; 0.01488Mpps for 10M port.
 

4,000,000 đ

Linksys LGS116P
Bộ chia mạng cấp nguồn PoE Linksys 16-Port Desktop Gigabit PoE Switch - LGS116P
Tính năng kỹ thuật :
 16-port GB switch with 8 ports PoE+ (Port 1-8), PoE power budget of 80W.
 Bandwidth : 32 Gbps.
 Performance: Full line rate and forwarding rate of 64B frame at: 1.488Mpps for 1000M port; 0.1488Mpps for 100M port; 0.01488Mpps for 10M port.
 Thiết kế võ sắt.
 

6,600,000 đ

Linksys LGS116
Bộ chia mạng Linksys 16-Port Desktop Gigabit Switch - LGS116
Tính năng kỹ thuật :
 16 Port 10/100/1000 Mbps with MDI and MDI crossover (MDI-X); auto negotiated port.
 Bandwidth : 32 Gbps.
 Performance: Full line rate and forwarding rate of 64B frame at: 1.488Mpps for 1000M port; 0.1488Mpps for 100M port; 0.01488Mpps for 10M port.
 Thiết kế võ sắt.
 

2,800,000 đ

Tin Tức mới

Một số loại wifi controller được ưa chuộng nhất hiện nay

Thời buổi internet phát triển mạnh, người ta quan tâm nhiều hơn đến các loại wifi controller hiện nay. Cùng khám phá các loại wifi controller tốt nhất. (datech.vn)

So sánh đặc điểm nổi bật của Juniper EX và Juniper SRX Series

Thiết bị chuyển mạch juniper EX và Juniper SRX Series là gì? Hai loại này có gì khác nhau? Đặc điểm nổi bật của thiết bị chuyển mạch hàng Junos (datech.vn)

Tường lửa Stateful là gì? Sự khác biệt giữa Stateful và Stateless

Thông tin về tường lửa stateful là gì? Tường lửa stateful hoạt động như thế nào có chức năng gì trong mạng máy tính? Sự khác biệt giữa Stateful và stateless. (datech.vn)

Mạng man-e và các ưu nhược điểm mà bạn nên biết khi lắp đặt

Mạng man-e là gì và có những ưu nhược điểm thế nào khi lắp đặt? Vì sao nên sử dụng mạng man-e? Ứng dụng của mạng man-e đối với nhu cầu truy cập internet hiện nay.

Hướng dẫn điều chỉnh băng thông qua QoS cho doanh nghiệp

QoS là gì? Cách điều chỉnh băng thông qua QoS? Vai trò của QoS như thế nào trong hệ thống mạng hiện nay trong thời buổi lĩnh vực này đang phát triển vượt bậc?

Cisco DNA là gì và các lợi ích mà kiến trúc kỹ thuật số mang lại

Kiến trúc kỹ thuật số DNA- kỷ nguyên mạng hoàn toàn mới trong thời đại công nghệ. Tìm hiểu về Cisco DNA và các lợi ích của nó trong xã hội 4.0 hiện nay. (datech.vn)

Switch layer 3 là gì và chức năng của loại chuyển đổi mạng này

Thiết bị chuyển mạch Switch layer 3 là gì? Sử dụng thiết bị switch layer 3 thường ứng dụng vào những công nghệ, dịch vụ hay lĩnh vực nào? Chức năng của switch layer 3?

Hướng dẫn thiết lập cấu hình bộ chuyển đổi cisco switch catalyst

Thiết bị chuyển mạch cisco switch catalyst 2960. Đem đến đường truyền wifi ổn định cho các doanh nghiệp. Cách cấu hình bộ chuyển đổi cisco switch catalyst. (datech.vn)

5 lỗi thường gặp khi sử dụng bộ lưu điện UPS APC hiện nay

Bộ lưu điện đem đến nhiều tiện ích cuộc sống cho các hộ gia đình, doanh nghiệp, công ty. Tìm hiểu về lỗi khởi động ở bộ lưu điện, cách khắc phục những lỗi cơ bản đó.

Cisco IOS XE là gì? Những tính năng nổi bật trên nền tảng này

Cisco IOS XE là gì? Hệ điều hành Cisco IOS XE có phải là lựa chọn tốt cho các doanh nghiệp hiện nay? Tìm hiểu về tính năng nổi bật trên nền tảng này. (datech.vn)
 
 
Hỗ trợ trực tuyến