Số 23E4 KĐT Cầu Diễn, Tổ 7, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - SG: 191/7  Hoang Van Thu street, ward 8, Phu Nhuan district, Ho Chi Minh City - ĐT: 024 32012368
08:00 - 17:00

C1000-48P-4G-L - Cisco Catalyst 1000 Series Switches

242 lượt xem

0 đ lehaos_kichhoatchietkhau 0 đ

  • Mã sản phẩm: C1000-48P-4G-L
  • Loại sản phẩm: Switch Cisco

Thiết bị mạng Cisco C1000-48P-4G-L - Cisco Catalyst 1000 Series Switches với 48x 10/100/1000 Ethernet PoE+ and 370W PoE budget ports, 4x 1G SFP uplinks
Đầy đủ giấy tờ CO CQ, hỗ trợ kỹ thuật 24/7 giá tốt nhất thị trường.
Cisco Switch Catalyst 1000
Thiết bị chuyển mạch dòng Cisco® Catalyst® 1000 là thiết bị chuyển mạch Lớp 2 dành cho doanh nghiệp Gigabit Ethernet được quản lý cố định. Nó được thiết kế cho các doanh nghiệp nhỏ (SMB) và văn phòng chi nhánh. Đây là những thiết bị chuyển mạch đơn giản, linh hoạt và an toàn lý tưởng cho việc triển khai kết nối Internet và những thứ quan trọng (IoT). Thông qua Giao diện dòng lệnh (CLI) và giao diện người dùng trên web, Catalyst® 1000 hoạt động trên Phần mềm Cisco IOS® và hỗ trợ quản lý thiết bị và quản lý mạng đơn giản.
 

Số lượng:

Thiết bị mạng Cisco C1000-48P-4G-L - Cisco Catalyst 1000 Series Switches với 48x 10/100/1000 Ethernet PoE+ and 370W PoE budget ports, 4x 1G SFP uplinks
Đầy đủ giấy tờ CO CQ, hỗ trợ kỹ thuật 24/7 giá tốt nhất thị trường.
Cisco Switch Catalyst 1000
Thiết bị chuyển mạch dòng Cisco® Catalyst® 1000 là thiết bị chuyển mạch Lớp 2 dành cho doanh nghiệp Gigabit Ethernet được quản lý cố định. Nó được thiết kế cho các doanh nghiệp nhỏ (SMB) và văn phòng chi nhánh. Đây là những thiết bị chuyển mạch đơn giản, linh hoạt và an toàn lý tưởng cho việc triển khai kết nối Internet và những thứ quan trọng (IoT). Thông qua Giao diện dòng lệnh (CLI) và giao diện người dùng trên web, Catalyst® 1000 hoạt động trên Phần mềm Cisco IOS® và hỗ trợ quản lý thiết bị và quản lý mạng đơn giản.
 

C1000-48P-4G-L Technical Specifications

Cisco Catalyst 1000 with 48 Port PoE+370W

Product Line: Cisco Catalyst
Product Series: C1000
Hardware
48 Port Network Switch
Interface 48x 10/100/1000 Ethernet ports and a 370W PoE budget, 4 SFP uplinks
Console ports
1x RJ-45 Ethernet
USB mini-B
USB-A port for storage and Bluetooth console
Indicator LEDs
Per-port status: link integrity, disabled, activity
System status: system
Dimensions (WxDxH in inches) 17.5 x 13.78 x 1.73
Weight 5.43
Memory and processor
CPU
ARM v7 800 MHz
DRAM
512 MB
Flash memory
256 MB
Performance
Forwarding bandwidth
52 Gbps
Switching bandwidt
104 Gbps
Forwarding rate
(64‑byte L3 packets)
77.38 Mpps
Unicast MAC addresses
15,360
IPv4 unicast direct routes
542
IPv4 unicast indirect routes
256
IPv6 unicast direct routes
414
IPv6 unicast indirect routes
128
IPv4 static routes
16
IPv6 static routes
16
IPv4 multicast routes and IGMP groups
1024
IPv6 multicast groups
1024
IPv4/MAC security ACEs
600