098 1156699 024 32012368

Quảng cáo

Cisco WS-C2960+24TC-S

 
485 lượt xem

 

Mô tả Cisco WS-C2960+24TC-S:

    Bộ chia mạng Cisco Switch WS-C2960+24TC-S Catalyst 2960 Plus Switch
    Detail:   Catalyst 2960 Plus 24 10/100 + 2 T/SFP   LAN Lite
     

    Giá: 7,200,000

     

    Chia sẻ:

     

    WS-C2960+24TC-S Specification
    Configurations
    10/100 Ethernet Interfaces 24
    Uplink Interfaces 2 (SFP or 1000BASE-T)
    Cisco IOS Software Feature Set LAN Lite
    Available PoE Power None
    Hardware
    Flash memory 64 MB
    DRAM 128 MB
    Performance and Scalability
    Forwarding bandwidth 16 Gbps
    Maximum active VLANs 64
    VLAN IDs available 4K
    Maximum transmission unit (MTU) - L3 packet 9000 bytes
    Jumbo frame - Ethernet frame 9018 bytes
    Forwarding Rate: 64-Byte L3 Packets, Millions of packets per second 6.5
    Mechanical
    Dimensions (H x W x D) 1.73 x 17.70 x 9.52 in (4.4 x 45.0 x 24.2 cm)
    Weight 8 lb (3.6 Kg)
    Package Weight 17.04 lb (7.73 Kg)
    Environmental Ranges
    Operating temperature up to 5000 ft (1500 m) 23º to 113ºF
    (-5º to 45ºC)
    Operating temperature up to 10,000 ft (3000 m) 23º to 104ºF
    (-5º to 40ºC)
    Short-term exception at sea level* 23º to 131ºF
    (-5º to 55ºC)
    Short-term exception up to 5000 feet (1500 m)* 23º to 122ºF
    (-5º to 50ºC)
    Short-term exception up to 10,000 feet (3000 m)* 23º to 113ºF
    (-5º to 45ºC)
    Short-term exception up to 13,000 feet (4000 m)* 23º to 104ºF
    (-5º to 40ºC)
    Storage temperature up to 15,000 feet (4573 m) 23º to 158ºF
    (-25º to 70ºC)
    Operating altitude Up to 10,000 Feet
    (Up to 3,000 Meters)
    Storage altitude Up to 13,000 Feet
    (Up to 4,000 Meters)
    Operating relative humidity 10% to 95% noncondensing
    Storage relative humidity 10% to 95% noncondensing
    Sound Pressure, dBA Typical, LpAm: 33
    Maximum, LpAD: 36
    Sound Power, dbA Typical, LwA: 43
    Maximum, LwAD: 46
    MTBF in thousands of hours 667
    Connectors and Interfaces
    Ethernet Interfaces
    • 10BASE-T ports: RJ-45 connectors, 2-pair Category 3, 4, or 5 unshielded twisted-pair (UTP) cabling
    • 100BASE-TX ports: RJ-45 connectors, 2-pair Category 5 UTP cabling
    • 1000BASE-T ports: RJ-45 connectors, 4-pair Category 5 UTP cabling
    • 1000BASE-T SFP-based ports: RJ-45 connectors, 4-pair Category 5 UTP cabling
    Indicator LEDs
    • Per-port status: Link integrity, disabled, activity, speed, and full duplex
    • System status, Port Status, RPS, link duplex, and link speed
    Console Cisco Catalyst console cables:
    • CAB-CONSOLE-RJ45 Console cable 6 ft. with RJ-45
    Power
    • The internal power supply is an auto-ranging unit and supports input voltages between 100 and 240V AC.
    • Use the supplied AC power cord to connect the AC power connector to an AC power outlet.
    • The Cisco RPS connector offers connection for an optional Cisco RPS 2300 that uses AC input and supplies DC output to the switch.
    • Only the Cisco RPS 2300 (model PWR-RPS2300) should be attached to the redundant-power-system receptacle.
    Management and Standards Support
    Management
    • BRIDGE-MIB
    • CISCO-CABLE-DIAG-MIB
    • CISCO-CDP-MIB
    • CISCO-CLUSTER-MIB
    • CISCO-CONFIG-COPY-MIB
    • CISCO-CONFIG-MAN-MIB
    • CISCO-DHCP-SNOOPING-MIB
    • CISCO-ENTITY-VENDORTYPE-OID-MIB
    • CISCO-ENVMON-MIB
    • CISCO-ERR-DISABLE-MIB
    • CISCO-FLASH-MIB
    • CISCO-FTP-CLIENT-MIB
    • CISCO-IGMP-FILTER-MIB
    • CISCO-IMAGE-MIB
    • CISCO-IP-STAT-MIB
    • CISCO-LAG-MIB
    • CISCO-MAC-NOTIFICATION-MIB
    • CISCO-MEMORY-POOL-MIB
    • CISCO-PAGP-MIB
    • CISCO-PING-MIB
    • CISCO-POE-EXTENSIONS-MIB
    • CISCO-PORT-QOS-MIB
    • CISCO-PORT-SECURITY-MIB
    • CISCO-PORT-STORM-CONTROL-MIB
    • CISCO-PRODUCTS-MIB
    • CISCO-PROCESS-MIB
    • CISCO-RTTMON-MIB
    • CISCO-SMI-MIB
    • CISCO-STP-EXTENSIONS-MIB
    • CISCO-SYSLOG-MIB
    • CISCO-TC-MIB
    • CICSO-TCP-MIB
    • CISCO-UDLDP-MIB
    • CISCO-VLAN-IFTABLE
    • RELATIONSHIP-MIB
    • CISCO-VLAN-MEMBERSHIP-MIB
    • CISCO-VTP-MIB
    • ENTITY-MIB
    • ETHERLIKE-MIB
    • IEEE8021-PAE-MIB
    • IEEE8023-LAG-MIB
    • IF-MIB
    • INET-ADDRESS-MIB
    • OLD-CISCO-CHASSIS-MIB
    • OLD-CISCO-FLASH-MIB
    • OLD-CISCO-INTERFACES-MIB
    • OLD-CISCO-IP-MIB
    • OLD-CISCO-SYS-MIB
    • OLD-CISCO-TCP-MIB
    • OLD-CISCO-TS-MIB
    • RFC1213-MIB
    • RMON-MIB
    • RMON2-MIB
    • SNMP-FRAMEWORK-MIB
    • SNMP-MPD-MIB
    • SNMP-NOTIFICATION-MIB
    • SNMP-TARGET-MIB
    • SNMPv2-MIB
    • TCP-MIB
    • UDP-MIB
    • ePM MIB
    Standards
    • IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol
    • IEEE 802.1p CoS Prioritization
    • IEEE 802.1Q VLAN
    • IEEE 802.1s
    • IEEE 802.1w
    • IEEE 802.1X
    • IEEE 802.1ab (LLDP)
    • IEEE 802.3ad
    • IEEE 802.3af
    • IEEE 802.3ah (100BASE-X single/multimode fiber only)
    • IEEE 802.3x full duplex on 10BASE-T, 100BASE-TX, and 1000BASE-T ports
    • IEEE 802.3 10BASE-T
    • IEEE 802.3u 100BASE-TX
    • IEEE 802.3ab 1000BASE-T
    • IEEE 802.3z 1000BASE-X
    • RMON I and II standards
    • SNMP v1, v2c, and v3
    RFC compliance
    • RFC 768 - UDP
    • RFC 783 - TFTP
    • RFC 791 - IP
    • RFC 792 - ICMP
    • RFC 793 - TCP
    • RFC 826 - ARP
    • RFC 854 - Telnet
    • RFC 951 - Bootstrap Protocol (BOOTP)
    • RFC 959 - FTP
    • RFC 1112 - IP Multicast and IGMP
    • RFC 1157 - SNMP v1
    • RFC 1166 - IP Addresses
    • RFC 1256 - Internet Control Message Protocol (ICMP) Router Discovery
    • RFC 1305 - NTP
    • RFC 1492 - TACACS+
    • RFC 1493 - Bridge MIB
    • RFC 1542 - BOOTP extensions
    • RFC 1643 - Ethernet Interface MIB
    • RFC 1757 - RMON
    • RFC 1901 - SNMP v2C
    • RFC 1902-1907 - SNMP v2
    • RFC 1981 - Path MTU Discovery for IPv6
    • FRC 2068 - HTTP
    • RFC 2131 - DHCP
    • RFC 2138 - RADIUS
    • RFC 2233 - IF MIB v3
    • RFC 2373 - IPv6 Aggregatable Addrs
    • RFC 2460 - IPv6
    • RFC 2461 - IPv6 Neighbor Discovery
    • RFC 2462 - IPv6 Autoconfiguration
    • RFC 2463 - ICMP IPv6
    • RFC 2474 - Differentiated Services (DiffServ) Precedence
    • RFC 2597 - Assured Forwarding
    • RFC 2598 - Expedited Forwarding
    • RFC 2571 - SNMP Management
    • RFC 3046 - DHCP Relay Agent Information Option
    • RFC 3376 - IGMP v3
    • RFC 3580 - 802.1X RADIUS
    Voltage and Power Ratings
    Voltage (Autoranging) 100 to 240 VAC
    Current (Amperes) 0.4 - 0.2
    Frequency 50 to 60Hz
    Power Rating (kVA) 0.02
    DC Input Voltages (RPS Input) 2A at 12V
    Power Consumption 0% traffic: 18.6
    10% traffic: 18.7
    100% traffic: 19.1
    ATIS weighted average: 18.8
    Safety and Compliance
    Regulatory Compliance Products should comply with CE Marking per directives 2004/108/EC and 2006/95/EC
    Safety UL 60950-1 Second Edition
    CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 Second Edition
    EN 60950-1 Second Edition
    IEC 60950-1 Second Edition
    AS/NZS 60950-1
    EMC - Emissions 47CFR Part 15 (CFR 47) Class A
    AS/NZS CISPR22 Class A
    CISPR22 Class A
    EN55022 Class A
    ICES003 Class A
    VCCI Class A
    EN61000-3-2
    EN61000-3-3
    KN22 Class A
    CNS13438 Class A
    EMC - Immunity EN55024
    CISPR24
    EN300386
    KN24
    Environmental Reduction of Hazardous Substances (RoHS) including Directive 2011/65/EU
     
     
    Cisco WS-C3850-48P-L
    Switch Cisco Catalyst C3850-48P Switch Layer 2- Access Layer - 48 * 10/100/1000 Ethernet POE+ ports - LAN Base - managed- stackable. WS-C3850-48P-L Catalyst 3850 Switch

    102,000,000 đ

    C9400-SUP-1XL-Y giá - Cisco Catalyst 9400 Series Supervisor 1XL-Y with 25G Module
    C9400-SUP-1XL-Y - Cisco Catalyst 9400 Switches Module
    Cisco Catalyst 9400 Series Supervisor 1XL-Y with 25G Module
      (datech.vn)

    Liên hệ

    C1000-8T-2G-L - Cisco Catalyst 1000 Series Switches
    Thiết bị chuyển mạch switch Cisco C1000-8T-2G-L - Cisco Catalyst 1000 Series Switches với 8x 10/100/1000 Ethernet ports, 2x 1G SFP and RJ-45 combo uplinks chính hãng, đầy đủ giấy tờ CO CQ.
    Cisco Switch Catalyst 1000
    Thiết bị chuyển mạch dòng Cisco® Catalyst® 1000 là thiết bị chuyển mạch Lớp 2 dành cho doanh nghiệp Gigabit Ethernet được quản lý cố định. Nó được thiết kế cho các doanh nghiệp nhỏ (SMB) và văn phòng chi nhánh. Đây là những thiết bị chuyển mạch đơn giản, linh hoạt và an toàn lý tưởng cho việc triển khai kết nối Internet và những thứ quan trọng (IoT). Thông qua Giao diện dòng lệnh (CLI) và giao diện người dùng web trên hộp, Catalyst® 1000 hoạt động trên Phần mềm Cisco IOS® và hỗ trợ quản lý thiết bị và quản lý mạng đơn giản.
     

    Liên hệ

    Tin Tức mới

    Một số loại wifi controller được ưa chuộng nhất hiện nay

    Thời buổi internet phát triển mạnh, người ta quan tâm nhiều hơn đến các loại wifi controller hiện nay. Cùng khám phá các loại wifi controller tốt nhất. (datech.vn)

    So sánh đặc điểm nổi bật của Juniper EX và Juniper SRX Series

    Thiết bị chuyển mạch juniper EX và Juniper SRX Series là gì? Hai loại này có gì khác nhau? Đặc điểm nổi bật của thiết bị chuyển mạch hàng Junos (datech.vn)

    Tường lửa Stateful là gì? Sự khác biệt giữa Stateful và Stateless

    Thông tin về tường lửa stateful là gì? Tường lửa stateful hoạt động như thế nào có chức năng gì trong mạng máy tính? Sự khác biệt giữa Stateful và stateless. (datech.vn)

    Mạng man-e và các ưu nhược điểm mà bạn nên biết khi lắp đặt

    Mạng man-e là gì và có những ưu nhược điểm thế nào khi lắp đặt? Vì sao nên sử dụng mạng man-e? Ứng dụng của mạng man-e đối với nhu cầu truy cập internet hiện nay.

    Hướng dẫn điều chỉnh băng thông qua QoS cho doanh nghiệp

    QoS là gì? Cách điều chỉnh băng thông qua QoS? Vai trò của QoS như thế nào trong hệ thống mạng hiện nay trong thời buổi lĩnh vực này đang phát triển vượt bậc?

    Cisco DNA là gì và các lợi ích mà kiến trúc kỹ thuật số mang lại

    Kiến trúc kỹ thuật số DNA- kỷ nguyên mạng hoàn toàn mới trong thời đại công nghệ. Tìm hiểu về Cisco DNA và các lợi ích của nó trong xã hội 4.0 hiện nay. (datech.vn)

    Switch layer 3 là gì và chức năng của loại chuyển đổi mạng này

    Thiết bị chuyển mạch Switch layer 3 là gì? Sử dụng thiết bị switch layer 3 thường ứng dụng vào những công nghệ, dịch vụ hay lĩnh vực nào? Chức năng của switch layer 3?

    Hướng dẫn thiết lập cấu hình bộ chuyển đổi cisco switch catalyst

    Thiết bị chuyển mạch cisco switch catalyst 2960. Đem đến đường truyền wifi ổn định cho các doanh nghiệp. Cách cấu hình bộ chuyển đổi cisco switch catalyst. (datech.vn)

    5 lỗi thường gặp khi sử dụng bộ lưu điện UPS APC hiện nay

    Bộ lưu điện đem đến nhiều tiện ích cuộc sống cho các hộ gia đình, doanh nghiệp, công ty. Tìm hiểu về lỗi khởi động ở bộ lưu điện, cách khắc phục những lỗi cơ bản đó.

    Cisco IOS XE là gì? Những tính năng nổi bật trên nền tảng này

    Cisco IOS XE là gì? Hệ điều hành Cisco IOS XE có phải là lựa chọn tốt cho các doanh nghiệp hiện nay? Tìm hiểu về tính năng nổi bật trên nền tảng này. (datech.vn)
     
     
    Hỗ trợ trực tuyến