Hotline:   0981156699

D-Link DGS-3120-24SC

355 lượt xem

32,520,000 đ lehaos_kichhoatchietkhau 32520000 đ

  • Mã sản phẩm: DGS-3120-24SC
  • Loại sản phẩm: D-Link Switch
  • Hãng sản xuất:  

Bộ chia mạng D-Link DGS-3120-24SC 16-port Gigabit SFP, 8-port UTP 10/100/1000Mbps / SFP Combo
(H/W: B1, Rackmountable)
 

Số lượng:

General features:
Interfaces
• 16 SFP ports
• 8 Combo 10/100/1000BASE-T/SFP ports
• Optional Redundant Power Supply: DPS-200
• Console Port: RJ-45
• 2 Stacking Ports
• 1 SD Card Slot
 
Performance
• Switching Capacity: 88Gbps
• 64-Byte Packet Forwarding Rate: 65.48Mpps
• Packet Buffer Memory: 2MB
• Flash Memory: 32MB
 
Software Features 
Standard Image (SI) Features 
Stackability 
• Physical Stacking
  • Up to 40G Stacking Bandwidth
  • Up to 6 units per Stack
• Virtual Stacking:
  • D-Link Single IP Management (SIM)
  • Up to 32 units per Virtual Stack 
 
L2 Features 
• MAC Address Table: 16K entries 
• Flow Control
  • 802.3x Flow Control 
  • HOL Blocking Prevention 
• Jumbo Frames up to 13 Kbytes
• Spanning Tree Protocols
  • 802.1D STP
  • 802.1w RSTP
  • 802.1s MSTP
  • BDPU Filtering
  • Root Restriction
• Loopback Detection
• Ethernet Ring Protection Switching (ERPS) technology
• 802.3ad Link Aggregation
  • Max. 32 groups per device, 8 ports per group 
• Port Mirroring
  • One-to-One
  • Many-to-One
  • Flow-based
  • RSPAN Mirroring
 
L2 Multicasting
• IGMP Snooping
  • IGMP v1/v2/v3 Snooping
  • Supports 1024 IGMP groups
  • Port/Host-based IGMP Snooping Fast Leave
• Limited IP Multicast
  • Up to 24 IGMP filtering profiles, 32 ranges per profile
• MLD Snooping
  • MLD v1/v2 Snooping
  • Support 1024 MLD Groups
  • Host-based MLD Snooping Fast Leave
 
L3 Features
• Max. 16 IP Interfaces
• ARP Proxy
• IPv6 Neighbour Discovery (ND)
 
L3 Routing
• Up to 512 routes
• Up to 128 static routing entries for IPv6
• RIP v1/v2*
 
VLAN
• VLAN Group
  • Max.4K VLAN Groups
• GVRP
  • Max. 255 Dynamic VLAN Groups
• Q-in-Q
• 802.1Q Tagged VLAN
• Port-based VLAN
• 802.1v Protocol VLAN
• Voice VLAN
• MAC-based VLAN
• ISM VLAN
• Assymetric VLAN
• Private VLAN
• VLAN Trunking
 
QoS (Quality of Service)
• 802.1p
• 8 queues per port
• Queue Handling
  • Strict Priority
  • Weighted Round Robin (WRR)
  • Strict + WRR
• CoS based on
  • Switch Port
  • VLAN ID
  • 802.1p Priority Queues
  • MAC Address
  • IPv4 Address
  • DSCP
  • Protocol Type
  • TCP/UDP Port
  • User-Defined Packet Content
  • IPv6 Address
  • IPv6 Traffic Class
  • IPv6 Flow Label
• Supports following actions for flows
  • Remark 802.1p Priority Tag
  • Remark TOS/DSCP Tag
  • Bandwidth Control
• Bandwidth Control
  • Port-based (Ingress/Egress, Min. Granularity 64Kbps)
  • Flow-based (Ingress/Egress, Min. Granularity 64Kbps)
 
Access Control List (ACL) 
• Supports up to 1.5K access rules
• ACL based on
  • 802.1p Priority
  • VLAN ID
  • MAC Address
  • Ether Type
  • IPv4 Address
  • DSCP
  • Protocol Type
  • TCP/UDP Port Number
  • User-Defined Packet Content
  • IPv6 Address
  • IPv6 Flow Label
  • IPv6 Traffic Class
• Time-based ACL
• CPU Interface Filtering
• ACL for Egress Traffic
 
Security
• SSH v2
• SSL v1/v2/v3
• Port Security
  • Up to 64 MAC addresses per port/VLAN
• Broadcast/Multicast/Unicast Storm Control
• Traffic Segmentation
• D-Link Safeguard Engine
• NetBIOS/NetBEUI Filtering
• DHCP Server Screening
• ARP Spoofing Prevention
• DoS Attack Prevention
• BPDU Attack Protection
• IP-MAC-Port Binding (IMPB)
 
AAA
• 802.1X
  • Port-based Access Control
  • Host-based Access Control
  • Identity-driven Policy (VLAN, ACL or QoS) Assignment
  • Authentication Database Failover
• Web-based Access Control (WAC):
  • Port-based Access Control
  • Host-based Access Control
  • Identity-driven Policy (VLAN, ACL or QoS) Assignment
  • Authentication Database Failover
• MAC-based Access Control (MAC):
  • Port-based Access Control
  • Host-based Access Control
  • Identity-driven Policy (VLAN, ACL or QoS) Assignment
  • Authentication Database Failover
• Japan Web-based Access Control (Host-based JWAC)
• Guest VLAN
• Microsoft® NAP
  • Support 802.1X NAP
  • Support DHCP NAP
• RADIUS Accounting
• RADIUS and TACACS authentication for switch access
• Four levels of User Account control
 
D-Link Green Features
• Compliant with RoHS
• Power Saving by Link Status
• Power Saving by Cable Length
 
Operation, Administration & Management (OAM)
• Cable Diagnostics
• 802.1ag Connectivity Fault Management (CFM)
 
DDM (Digital Diagnostics Monitoring)      
• Yes
 
Management
• Web-based GUI (IPv4 support)
• Command Line Interface (CLI)
• Telnet Server
• Telnet Client
• TFTP Client
• PPPoE Circuit-ID Tag Insertion
• ZModem
• SNMP v1/v2c/v3
• SNMP Traps
• System Log
• RMON v1:
  • Supports 1,2,3,9 groups
• RMON v2:
  • Supports ProbeConfig group
• LLDP
• BootP/DHCP Client
• DHCP Auto-Configuration
• DHCP Relay
• DHCP Relay Option 12
• DHCP Relay Option 82
• Flash File System
• Multiple Images
• Multiple Configurations
• CPU Monitoring
• Debug Command
• SNTP
• Password Recovery
• Password Encryption
• Trusted Host
• Microsoft® NLB (Network Load Balancing) Support
 
MIB
• RFC 1213 MIB II
• RFC 4188 Bridge MIB
• RFC 1157, 2571-2576 SNMP MIB
• RFC 1907 SNMPv2 MIB
• RFC 1757, 2819 RMON MIB
• RFC 2021 RMONv2 MIB
• RFC 1398, 1643, 1650, 2358, 2665 Ether-like MIB
• RFC 2674 802.1p MIB
• RFC 2233, 2863 IF MIB
• RFC 2618 RADIUS Authentication Client MIB
• RFC 2620 RADIUS Accounting Client MIB
• RFC 2925 Ping & Traceroute MIB
• RFC 2674, 4363 802.1p MIB
• RFC 1215 MIB Traps Convention
 
RFC Standard Compliance 
• RFC 768 UDP
• RFC 791 IP
• RFC 792, 2463, 4443 ICMP
• RFC 793 TCP
• RFC 826 ARP
• RFC 3513, 4291, IPv6 Addressing Architecture
• RFC 2893, 4213 IPv4/IPv6 dual stack function
• RFC 2463, 4443 ICMPv6
• RFC 2462, 4862 IPv6 Stateless Address Auto
 
Confguration
• RFC 2464 IPv6 Ethernet and definition
• RFC 1981 Path MTU Discovery for IPv6
• RFC 2460 IPv6
• RFC 2461, 4861 Neighbor Discovery for IPv6
• RFC 783 TFTP
• RFC 854 Telnet
• RFC 951, 1542 BootP
• RFC 2068 HTTP
• RFC 1492 TACACS
• RFC 2866 RADIUS Accounting
• RFC 2474, 3260 DiffServ
• RFC 1321, 2284, 2865, 3580, 3748 Extensible
 
Authentication Protocol (EAP)
• RFC 2571, 2572, 2573, 2574, SNMP
• IPv6 Ready Logo Phase 2
 
Enhanced Image (EI) Features 
L2 Features 
• Ethernet Ring Protection Switching (ERSP)
 
Management
• SNMP v1/v2c/v3
  • SNMP over IPv6
• sFlow
• ICMPv6
• Web GUI (IPv6 support)
• Telnet Server (IPv6 support)**
• Telnet Client (IPv6 support)**
• TFTP Client (IPv6 support)**
 
MTBF (hours)
• 516317
 
Acoustics 
• Max: 43.0dB
• Min: 35.1dB
 
Heat dissipation
• 116.281BTU/h
 
Power Input
• 100 to 240V AC, 50 to 60Hz, internal universal power supply
 
Max Power Consumption 
• 34.1 watts
 
Dimensions 
• 440 x 210 x 44mm
 
Weight
• 2.6kg
 
Ventilation
• Smart Fan*** (>40°C: High Speed; <35°C: Low Speed)
 
Operating temperature
• 0° to 50°C
 
Storage temperature 
• -40° to 70°C
 
Operating humidity 
• 5% to 90% non-condensing
 
Storage humidity  
• 5% to 90% non-condensing
 
Emission (EMI) 
• FCC Class A, CE Class A, VCCI Class A, IC, C-Tick
 
Safety 
• CB, cUL, LVD
 
Certification
• IPv6 Ready Logo Phase 2
 
* Feature will be available in future FW versions.
** Only supported in R2.0 FW version or above.  
*** By default, the fan speed is low. When over 40°C, the fan switches to high speed and remains high until the temperature drops below 35°C.

Tin Tức mới

Một số loại wifi controller được ưa chuộng nhất hiện nay

Thời buổi internet phát triển mạnh, người ta quan tâm nhiều hơn đến các loại wifi controller hiện nay. Cùng khám phá các loại wifi controller tốt nhất.

So sánh đặc điểm nổi bật của Juniper EX và Juniper SRX Series

Thiết bị chuyển mạch juniper EX và Juniper SRX Series là gì? Hai loại này có gì khác nhau? Đặc điểm nổi bật của thiết bị chuyển mạch hàng Junos

Tường lửa Stateful là gì? Sự khác biệt giữa Stateful và Stateless

Thông tin về tường lửa stateful là gì? Tường lửa stateful hoạt động như thế nào có chức năng gì trong mạng máy tính? Sự khác biệt giữa Stateful và stateless.

Mạng man-e và các ưu nhược điểm mà bạn nên biết khi lắp đặt

Mạng man-e là gì và có những ưu nhược điểm thế nào khi lắp đặt? Vì sao nên sử dụng mạng man-e? Ứng dụng của mạng man-e đối với nhu cầu truy cập internet hiện nay.

Hướng dẫn điều chỉnh băng thông qua QoS cho doanh nghiệp

QoS là gì? Cách điều chỉnh băng thông qua QoS? Vai trò của QoS như thế nào trong hệ thống mạng hiện nay trong thời buổi lĩnh vực này đang phát triển vượt bậc?

Cisco DNA là gì và các lợi ích mà kiến trúc kỹ thuật số mang lại

Kiến trúc kỹ thuật số DNA- kỷ nguyên mạng hoàn toàn mới trong thời đại công nghệ. Tìm hiểu về Cisco DNA và các lợi ích của nó trong xã hội 4.0 hiện nay.

Switch layer 3 là gì và chức năng của loại chuyển đổi mạng này

Thiết bị chuyển mạch Switch layer 3 là gì? Sử dụng thiết bị switch layer 3 thường ứng dụng vào những công nghệ, dịch vụ hay lĩnh vực nào? Chức năng của switch layer 3?

Hướng dẫn thiết lập cấu hình bộ chuyển đổi cisco switch catalyst

Thiết bị chuyển mạch cisco switch catalyst 2960. Đem đến đường truyền wifi ổn định cho các doanh nghiệp. Cách cấu hình bộ chuyển đổi cisco switch catalyst.

5 lỗi thường gặp khi sử dụng bộ lưu điện UPS APC hiện nay

Bộ lưu điện đem đến nhiều tiện ích cuộc sống cho các hộ gia đình, doanh nghiệp, công ty. Tìm hiểu về lỗi khởi động ở bộ lưu điện, cách khắc phục những lỗi cơ bản đó.

Cisco IOS XE là gì? Những tính năng nổi bật trên nền tảng này

Cisco IOS XE là gì? Hệ điều hành Cisco IOS XE có phải là lựa chọn tốt cho các doanh nghiệp hiện nay? Tìm hiểu về tính năng nổi bật trên nền tảng này.
Hỗ trợ trực tuyến