098 1156699 024 32012368

Quảng cáo

D-Link DGS-3420-52P

 
262 lượt xem

 

Mô tả D-Link DGS-3420-52P:

    Bộ chia mạng D-Link DGS-3420-52P 48-port UTP 10/100/1000Mbps 802.3af PoE & 802.3at PoE+, 4-port 10G SFP+
    (Power 1-48 Up-to 30W, Power Budget : 370W, Power Budget with optional DPS-700 : 760W, HW : B1, Rackmountable)
    /E: EU 2 round pin power cord
     

    Giá: 138,000,000

     

    Chia sẻ:

     

    General features:
    Interfaces
    • 48 10/100/1000BASE-T PoE ports
    • 4 SFP+ ports
    • 1 Alarm Port
    • 1 SD Card Slot
     
    Optional Redundant Power Supply
    DPS-700
     
    Console Port
    RJ-45
     
    Management Port
    10/100BASE-T
     
    Performance
    • Switching Capacity: 176Gbps
    • Packet Forwarding Rate: 130.95Mpps
    • Packet Buffer: 2MB
    • MAC Address Table: 16K Entries
    • IP v4/v6 Routing Table: 1K/512 Entries
    • IP v4/v6 L3 Forwarding Table: 2K/1K Entries
    • Jumbo Frame Size: 13Kbytes
     
    PoE
    • PoE standard: 802.3af and 802.3at
    • PoE Power Budget: 370Wt (740Wt with DPS-700 RPS)
     
    Stackability
    • Virtual Stacking
    - D-Link Single IP Management (SIM)
    - Up to 32 units per Virtual Stack
    - Up to 20G stacking bandwidth
    • Physical Stacking
    - Supports Duplex Chain/Ring topology
    - Up to 40G stacking bandwidth
    - Up to 12 units per stack
     
    L2 Features
    • MAC Address Table: 16K
    • Flow Control
    - 802.3x Flow Control
    - HOL Blocking Prevention
    • Jumbo Frames up to 13K Bytes
    • IGMP snooping
    - IGMP v1/v2/v3 Snooping
    - Supports 960 groups
    - Host/port-based Fast Leave
    • MLD Snooping
    - MLD v1/v2 Snooping
    - Supports 480 groups
    - Host-based MLD Snooping Fast Leave
    • Spanning Tree
    - 802.1D-2004 STP
    - 802.1w RSTP
    - 802.1Q-2005 MSTP
    - BPDU filtering
    - Root Restriction
    • Loopback Detection
    • 802.3ad Link Aggregation
    • Max. 32 groups per device
    - 8 Gigabit ports or 2 10 Gigabit ports per group
    • Port Mirroring
    - Support 4 Mirroring Groups
    - Support One-to-One, Many-to-One, Flow-based, and RSPAN mirroring
    • L2 Protocol Tunneling
    • ERPS (Ethernet Ring Protection Switching)
     
    VLAN
    • VLAN Group
    - Max. 4K Static VLAN Groups
    - Max. 255 Dynamic VLAN Groups
    • 802.1Q Tagged VLAN
    • 802.1v Protocol VLAN
    • GVRP
    • Double VLAN (Q-in-Q)
    - Port-based Q-in-Q
    - Selective Q-in-Q 2
    • MAC-based VLAN
    • VLAN Trunking
    • 802.1Qbb 2
     
    L3 Features
    • 256 IP interfaces
    • Loopback Interface
    • IPv6 Tunneling
    • Proxy ARP
    • Gratuitous ARP
     
    L3 Routing
    • 1K routing entries shared by IPv4/v6
    - Max. 1K IPv4 routes
    - Max. 512 IPv6 routes
    • 2K L3 forwarding entries shared by IPv4/v6
    - Max. 2K IPv4 entries
    - Max. 1K IPv6 entries
    • 256 static routing entries for IPv4, 128 entries for IPv6
    - Supports ECMP/WCMP
    • RIP v1/v2
    • RIPng
     
    QoS (Quality of Service)
    • 802.1p Class of Service (CoS)
    • 8 Queues per Port
    • Queue Handling
    - Strict Priority
    - Weighted Round Robin (WRR)
    - Strict + WRR
    • CoS based on
    - Switch Port
    - VLAN ID
    - 802.1p Priority Queues
    - MAC Address
    - IPv4/v6 Address
    - DSCP
    - Protocol Type
    - IPv6 Traffic Class
    - IPv6 Flow Label
    - TCP/UDP Port
    - User-defined Packet Content
    • Supports following actions for flows:
    - Remark 802.1p Priority Tag
    - Remark TOS/DSCP Tag
    - Bandwidth Control
    - Flow Statistics
    - Committed Information Rate (CIR), min. granularity 1Kbps
    • Bandwidth Control
    - Port-based (Ingress/Egress, min. granularity 64Kbps)
    - Flow-based (Ingress, min. granularity 64Kbps)
    • Time-based QoS
     
    Access Control List (ACL)
    • Ingress ACL: support up to 6 profiles and 256 rules per profile
    • Egress ACL: support up to 4 profiles and 128 rules per profile
    • ACL based on
    - 802.1p Priority
    - VLAN ID
    - MAC Address
    - Ether Type
    - IPv4/IPv6 Address
    - DSCP
    - Protocol Type
    - TCP/UDP Port Number
    - IPv6 Traffic Class
    - IPv6 Flow Label
    - User-defined Packet Content
    • ACL Statistics
    • Time-based ACL
    • CPU Interface Filtering
     
    Security
    • SSH v2
    • SSL v1/v2/v3
    • Port Security up to 64 MAC addresses per port
    • Broadcast/Multicast/Unicast Storm Control
    • Traffic Segmentation
    • IP-MAC-Port Binding
    - ARP Packet Inspection
    - IP Packet Inspection
    - DHCP Snooping
    - DHCPv6 and NDP Snooping
    - Supports up to 500 Address Binding Entries per device
    • D-Link Safeguard Engine
    • DHCP Server Screening
    • CPU Interface Filtering
    • ARP Spoofing Prevention
    • BPDU Attack Protection
     
    AAA
    • 802.1X
    - Port-based Access Control
    - Host-based Access Control
    - Dynamic VLAN Assignment
    • Web-based Access Control (WAC)
    - Port-based Access Control
    - Host-based Access Control
    - Dynamic VLAN Assignment
    • MAC-based Access Control (MAC)
    - Port-based Access Control
    - Host-based Access Control
    - Dynamic VLAN Assignment
    • Japan Web-based Access Control (Host-based JWAC)
    - Host-based Access Control
    • Microsoft®NAP
    - 802.1X NAP support
    - DHCP NAP support
    • Guest VLAN
    • RADIUS and TACACS+ authentication for switch access
    • 4-Level user account
     
    Management
    • Web-based GUI
    • Command Line Interface (CLI)
    • Telnet Server
    • Telnet Client
    • TFTP Client
    • ZModem
    • SNMP v1/v2c/v3
    • SNMP Traps
    • System Log
    • RMON v1
    - Supports 1,2,3,9 groups
    • RMON v2
    - Supports ProbeConfg Group
    • sFlow
    • LLDP/LLDP-MED
    • BootP/DHCP Client
    • DHCP Auto-Configuration
    • DHCP Relay
    • DHCP Relay Option 60, 61, 82
    • DHCP Server
    • Flash File System
    • Multiple Images
    • Multiple Configurations
    • CPU Monitoring
    • Debug Command
    • SNTP
    • ICMPv6
    • DHCPv6 Client
    • DHCPv6 Relay
    • DHCPv6 Server
    • Trusted Host
    • MTU Setting
    • Microsoft®NLB Support
    • UDP helper
     
    OAM
    • 802.3ah Ethernet Link OAM
    • 802.3ah D-Link Extension: D-Link
    Unidirectional Link Detection (DULD)
    • IEEE1588 Precision Time Protocol (PTP)
    • Cable Diagnostics
    • Connectivity Fault Management (CFM)
    • ITU-T Y.1731
     
    Green
    • Power saving by Link Status
    • Power saving by Cable Length
    • Time-based PoE
     
    MIB/IETF Standards
    • RFC1213 MIB-II
    • RFC1493 Bridge MIB
    • RFC1907 SNMPv2 MIB
    • RFC2571~2576 SNMP MIB
    • RFC1271, 2819 RMON MIB
    • RFC2021 RMON v2 MIB
    • RFC2665 Ether-like MIB
    • RFC2668 MAU MIB
    • RFC2674 802.1p MIB
    • RFC2233, 2863 IF MIB
    • RFC2618 RADIUS Authentication Client MIB
    • RFC1724 RIP v2 MIB
    • RFC2096 IP Forwarding Table MIB (CIDR)
    • RFC2620 RADIUS Accounting Client
     
    MIB
    • Ping MIB
    • Traceroute MIB
    • D-Link Private MIB
    • RFC768 UDP
    • RFC783 TFTP
    • RFC 791 IP
    • RFC 793 TCP
    • RFC 826 ARP
    • RFC854 Telnet
    • RFC951, 1542 BootP
    • RFC2068 HTTP
    • RFC3056, 5214 IPv6 Tunnel
    • RFC2138 RADIUS
    • RFC2139 RADIUS Accounting
    • RFC1492 TACACS
    • RFC3176 sFlow
    • RFC2598 DiffServ Expedited Forwarding
     
    MTBF (hours)
    202462
     
    Acoustic
    < 30°C: 43.2dB
    > 30°C: 54.8dB
     
    Heat dissipation
    1723.4BTU/h
     
    Power Input
    100 to 240VAC, 50/60Hz
     
    Max Power Consumption
    505.4 watts
     
    Dimensions
    441 x 380 x 44mm
     
    Weight
    6.24kg
     
    Ventilation
    Smart Fan (Default low speed)
     
    Operating temperature
    0° to 50°C
     
    Storage temperature
    -40° to 70°C
     
    Operating humidity
    10% to 90% non-condensing
     
    Storage humidity
    5% to 90% RH
     
    Emission (EMI)
    FCC Class A, CE Class A, VCCI Class A, IC, C-Tick
     
    Safety
    CB, cUL, LVD
     
    Certifications
    IPv6 Ready Logo Phase 2
    DGS-3000-28L
    Bộ chia mạng D-Link DGS-3000-28L  24-port UTP 10/100/100Mbps, 4-port Gigabit SFP
    (EU 2 round pin+ UK 3-pin Power Cord, H/W: B1, Rackmountable)
      (datech.vn)

    17,900,000 đ

    D-Link DGS-3630-28SC-SM-LIC
    Standard Image to MPLS Image Upgrade License D-Link DGS-3630-28SC-SM-LIC
    - This feature is a Standard Image (SI) to MPLS Image (MI) upgrade license for the DGS-3630-28SC Managed Switch.
    - The MPLS image offers VPN services for ISPs, including IS-IS v4/v6 and MPLS L2/L3 VPN.
     

    31,520,000 đ

    D-Link DMS-1100-10TP
    Switch D-Link Layer 2 Lite 2.5 Gigabit Ethernet Smart Managed Switches 8-port UTP 2.5GBASE-T 802.3af PoE & 802.3at PoE+, 2-port 10G SFP+
    (Ports 1-8: Up to 30W, Power Budget : 240W)
    (EU 2 round pin+ UK 3-pin Power Cord, H/W: A1, Rackmountable)

    32,123,000 đ

    Tin Tức mới

    Một số loại wifi controller được ưa chuộng nhất hiện nay

    Thời buổi internet phát triển mạnh, người ta quan tâm nhiều hơn đến các loại wifi controller hiện nay. Cùng khám phá các loại wifi controller tốt nhất. (datech.vn)

    So sánh đặc điểm nổi bật của Juniper EX và Juniper SRX Series

    Thiết bị chuyển mạch juniper EX và Juniper SRX Series là gì? Hai loại này có gì khác nhau? Đặc điểm nổi bật của thiết bị chuyển mạch hàng Junos (datech.vn)

    Tường lửa Stateful là gì? Sự khác biệt giữa Stateful và Stateless

    Thông tin về tường lửa stateful là gì? Tường lửa stateful hoạt động như thế nào có chức năng gì trong mạng máy tính? Sự khác biệt giữa Stateful và stateless. (datech.vn)

    Mạng man-e và các ưu nhược điểm mà bạn nên biết khi lắp đặt

    Mạng man-e là gì và có những ưu nhược điểm thế nào khi lắp đặt? Vì sao nên sử dụng mạng man-e? Ứng dụng của mạng man-e đối với nhu cầu truy cập internet hiện nay.

    Hướng dẫn điều chỉnh băng thông qua QoS cho doanh nghiệp

    QoS là gì? Cách điều chỉnh băng thông qua QoS? Vai trò của QoS như thế nào trong hệ thống mạng hiện nay trong thời buổi lĩnh vực này đang phát triển vượt bậc?

    Cisco DNA là gì và các lợi ích mà kiến trúc kỹ thuật số mang lại

    Kiến trúc kỹ thuật số DNA- kỷ nguyên mạng hoàn toàn mới trong thời đại công nghệ. Tìm hiểu về Cisco DNA và các lợi ích của nó trong xã hội 4.0 hiện nay. (datech.vn)

    Switch layer 3 là gì và chức năng của loại chuyển đổi mạng này

    Thiết bị chuyển mạch Switch layer 3 là gì? Sử dụng thiết bị switch layer 3 thường ứng dụng vào những công nghệ, dịch vụ hay lĩnh vực nào? Chức năng của switch layer 3?

    Hướng dẫn thiết lập cấu hình bộ chuyển đổi cisco switch catalyst

    Thiết bị chuyển mạch cisco switch catalyst 2960. Đem đến đường truyền wifi ổn định cho các doanh nghiệp. Cách cấu hình bộ chuyển đổi cisco switch catalyst. (datech.vn)

    5 lỗi thường gặp khi sử dụng bộ lưu điện UPS APC hiện nay

    Bộ lưu điện đem đến nhiều tiện ích cuộc sống cho các hộ gia đình, doanh nghiệp, công ty. Tìm hiểu về lỗi khởi động ở bộ lưu điện, cách khắc phục những lỗi cơ bản đó.

    Cisco IOS XE là gì? Những tính năng nổi bật trên nền tảng này

    Cisco IOS XE là gì? Hệ điều hành Cisco IOS XE có phải là lựa chọn tốt cho các doanh nghiệp hiện nay? Tìm hiểu về tính năng nổi bật trên nền tảng này. (datech.vn)
     
     
    Hỗ trợ trực tuyến