Hotline:   0981156699

EX3400-48T Juniper Networks

533 lượt xem

0 đ lehaos_kichhoatchietkhau 0 đ

  • Mã sản phẩm: EX3400-48T
  • Loại sản phẩm: Switch Juniper
  • Hãng sản xuất:  

EX 3400 48-port 10/100/1000BaseT Ethernet Switch with 4 x 1/10GbE SFP/SFP+ and 2 x 40GbE QSFP+ uplink ports
Redundant fans, front-to-back airflow, 1 AC PSU JPSU-150-AC-AFO included (optics sold separately)
 

Số lượng:

Specifications:
 
Model: EX3400-48T/P
Physical Specifications
Dimensions (W x H x D) 17.4 x 1.72 x 13.8 in (44.2 x 4.4 x 35 cm)
System Weight
  • EX3400 switch (no power supply or fan module): 10.49 lb (4.76 kg) maximum
  • EX3400 switch (with single power supply and two fan modules): 12.65 lb (5.74 kg) maximum
  • 150 W AC power supply: 1.43 lb (0.65 kg)
  • 600 W AC power supply: 1.82 lb (0.83 kg)
  • 920 W AC power supply: 1.87 lb (0.85 kg)
  • 150 W DC power supply: 1.43 lb (0.65 kg)
  • Fan module: 0.16 lb (0.07 kg)
Rack mountable 1 Rack Unit
Backplane 160 Gbps (with QSFP+ ports) or 80 Gbps (with SFP+ ports) Virtual Chassis interconnect to link up to 10 switches as a single logical device
Uplink Fixed 4-port uplinks can be individually configured as GbE (SFP) or 10GbE (SFP+) ports; 2 x 40G QSFP+ ports
Hardware Specifications
Switching Engine Model Store and forward
DRAM 2 GB with ECC
Flash 2 GB
CPU Dual Core 1 GHz
GbE port density per system 54 (48 host ports + four 1/10 GbE and two 40GbE uplink ports)
Physical Layer
  • Cable diagnostics for detecting cable breaks and shorts
  • Auto medium-dependent interface/medium-dependent interface crossover (MDI/MDIX) support
  • Port speed downshift/setting maximum advertised speed on 10/100/1000BASE-T ports
  • Digital optical monitoring for optical ports
Packet-Switching Capacities (Maximum with 64-Byte Packets) 336 Gbps
Power Options
Power Supplies EX3400-48T/EX3400-48T-AFI: 150W
EX3400-48P: 920W
Environment
Operating Temperature 32° to 113° F (0º to 45º C)
Storage Temperature -40º to 158º F (-40º to 70º C)
Relative Humidity (Operating) 10% to 85% (noncondensing)
Relative Humidity (Non-Operating) 0% to 95% (noncondensing)
Altitude (Operating) Up to 10,000 ft (3048 m)
Altitude (Non-Operating) Up to 16,000 ft (4877 m)
Noise Specifications
Noise Specifications Noise measurements are based on operational tests taken from bystander position (front) and performed at 23° C in compliance with ISO 7779.
Acoustic Noise in DBA EX3400-48T: 35
EX3400-48T-AFI: 39
EX3400-48P: 46
Safety and Compliance
Safety Certifications
  • UL-UL60950-1 (Second Edition)
  • C-UL to CAN/CSA 22.2 No.60950-1 (Second Edition)
  • TUV/GS to EN 60950-1 (Second Edition), Amendment A1-A4, A11
  • CB-IEC60950-1 (Second Edition with all country deviations)
  • EN 60825-1 (Second Edition)
Electromagnetic Compatibility Certifications
  • FCC 47CFR Part 15 Class A
  • EN 55022 Class A
  • ICES-003 Class A
  • VCCI Class A
  • AS/NZS CISPR 22 Class A
  • CISPR 22 Class A
  • EN 55024
  • EN 300386
  • CE
Telecom Quality Management TL9000
Environmental Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 6
Telco CLEI code
Warranty Enhanced limited lifetime switch hardware warranty
Additional Feature Specifications:


Layer 2/Layer 3 Throughput (Mpps) (Maximum with 64 Byte Packets)
  • 250 Mpps
Layer 2 Features
  • Maximum MAC addresses in hardware: 32,000
  • Jumbo frames: 9216 bytes
  • Number of VLANs supported: 4,096
  • Range of possible VLAN IDs: 1-4094
  • Port-based VLAN
  • MAC-based VLAN
  • Voice VLAN
  • Compatible with Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+)
  • RVI (Routed VLAN Interface)
  • Persistent MAC (sticky MAC)
  • • RSTP and VSTP running concurrently
  • IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP)
  • LLDP-MED with VoIP integration
  • IEEE 802.1ae Media Access Control Security (MACsec)
  • IEEE 802.1ak Multiple VLAN Registration Protocol (MVRP)
  • IEEE 802.1br: Bridge Port Extension
  • IEEE 802.1D: Spanning Tree Protocol
  • IEEE 802.1p: CoS prioritization
  • IEEE 802.1Q-in-Q: VLAN stacking
  • IEEE 802.1Q: VLAN tagging
  • IEEE 802.1s: Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP)
  • Number of MST instances supported: 64
  • Number of VSTP instances supported: 510
  • IEEE 802.1w: Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP)
  • IEEE 802.1X: Port access control
  • IEEE 802.3: 10BASE-T
  • IEEE 802.3ab: 1000BASE-T
  • IEEE 802.3ad: Link Aggregation Control Protocol (LACP)
  • IEEE 802.1ad Q-in-Q tunneling
  • IEEE 802.3ae: 10-Gigabit Ethernet
  • IEEE 802.3af: PoE
  • IEEE 802.3at: PoE+
  • IEEE 802.3u: 100BASE-T
  • IEEE 802.3z: 1000BASE-X
  • Layer 3 VLAN-tagged subinterface
  • PVLAN support
  • Multicast VLAN routing
  • Adding/removing single tag
  • Filter-based SVLAN tagging
  • Flexible CoS (outer .1P marking)
Layer 3 Features: IPv4
  • Maximum number of ARP entries: 16,000
  • Maximum number of IPv4 unicast routes in hardware: 14,000 prefixes; 36,000 host routes
  • Maximum number of IPv4 multicast routes in hardware: 18,000 groups; 4,000 multicast routes
  • Routing Protocols: RIP v1/v2, OSPF v2
  • Static routing
  • Layer 3 redundancy: VRRP
  • IP directed broadcast—traffic forwarding
  • Virtual router (VRF-Lite) supporting RIP, OSPF
  • Routing policy
  • Filter-based forwarding (FBF)
  • Unicast reverse-path forwarding
Layer 3 Features: IPv6
  • Maximum number of Neighbor Discovery entries: 8,000
  • Maximum number of IPv6 unicast routes in hardware: 3,500 prefixes; 18,000 host routes
  • Maximum number of IPv6 multicast routes in hardware: 9,000 groups; 2,000 multicast routes
  • Neighbor discovery, system logging, Telnet, SSH, Junos Web, SNMP, Network Time Protocol (NTP), Domain Name System (DNS)
  • Routing protocols: RIPng, OSPF v3
  • Static routing
  • IPv6 ACL (PACL, VACL, RACL)
  • IPv6 CoS (BA, MF classification and rewrite, scheduling based on TC)
  • MLDv1/v2 snooping
  • IPv6 ping, traceroute
  • IPv6 stateless auto-configuration
  • IPv6 Layer 3 forwarding in hardware
  • IPv6 Layer 3 redundancy: VRRP v6
  • Virtual Router support for IPv6 unicast
  • PIM for IPv6 multicast
Access control lists (ACLs) (Junos OS firewall filters)
  • Port-based ACL (PACL)—ingress and egress
  • VLAN-based ACL (VACL)—ingress and egress
  • Router-based ACL (RACL)—ingress and egress
  • ACL entries (ACE) in hardware per system: 1500
  • ACL counter for denied packets
  • ACL counter for permitted packets
  • Ability to add/remove/change ACL entries in middle of list (ACL editing)
  • L2-L4 ACL
  • Trusted Network Connect (TNC) certified
  • Static MAC authentication
  • MAC-RADIUS
  • Control plane denial-of-service (DoS) protection
  • Firewall filter on me0 interface (control plane protection)
  • Captive portal—Layer 2 interfaces
  • Fallback authentication
  • Media Access Control Security (MACsec)
Access Security
  • MAC limiting
  • Allowed MAC addresses, configurable per port
  • Dynamic ARP inspection (DAI)
  • Proxy ARP
  • Static ARP support
  • DHCP snooping
  • 802.1X port-based
  • 802.1X multiple supplicants
  • 802.1X with VLAN assignment
  • 802.1X with authentication bypass access (based on host MAC address)
  • 802.1X with VoIP VLAN support
  • 802.1X dynamic access control list (ACL) based on RADIUS attributes
  • 802.1X supported EAP types: MD5, Transport Layer Security (TLS), Tunneled Transport Layer Security (TTLS), Protected Extensible Authentication Protocol (PEAP)
  • IPv6 RA Guard
  • IPv6 Neighbor Discovery Inspection
  • Media Access Control security (MACsec)
High Availability
  • Link aggregation: 802.3ad (LACP) support
  • Number of link aggregation groups (LAGs) supported: 128
  • Maximum number of ports per LAG: 16
  • Tagged ports support in LAG
  • Graceful Route Engine switchover (GRES) for IGMP v1/v2/ v3 snooping
  • Nonstop routing (OSPF v1/v2/v3, RIP/RIPng, PIM)
  • Nonstop software upgrade (NSSU)
Quality of Service (QoS)
  • Layer 2 QoS
  • Layer 3 QoS
  • Ingress policing: two-rate three-color
  • Hardware queues per port: 12 (8 unicast, 4 multicast)
  • Scheduling methods (egress): Strict Priority (SP), SDWRR
  • 802.1p, DiffServ code point (DSCP/IP) precedence trust and marking
  • L2-L4 classification criteria, including Interface, MAC address, EtherType, 802.1p, VLAN, IP address, DSCP/IP precedence, and TCP/UDP port numbers
  • Congestion avoidance capabilities: Tail drop
Multicast
  • IGMP snooping entries: 1000
  • IGMP snooping
  • IGMP v1/v2/v3
  • PIM SM, PIM SSM, PIM DM
  • VRF-Lite support for PIM and IBMP
  • MLD v1/v2 snooping
  • IGMP filter
  • Multicast Source Discovery Protocol (MSDP)
  • PIM for IPv6 multicast
 
 

Tin Tức mới

Một số loại wifi controller được ưa chuộng nhất hiện nay

Thời buổi internet phát triển mạnh, người ta quan tâm nhiều hơn đến các loại wifi controller hiện nay. Cùng khám phá các loại wifi controller tốt nhất.

So sánh đặc điểm nổi bật của Juniper EX và Juniper SRX Series

Thiết bị chuyển mạch juniper EX và Juniper SRX Series là gì? Hai loại này có gì khác nhau? Đặc điểm nổi bật của thiết bị chuyển mạch hàng Junos

Tường lửa Stateful là gì? Sự khác biệt giữa Stateful và Stateless

Thông tin về tường lửa stateful là gì? Tường lửa stateful hoạt động như thế nào có chức năng gì trong mạng máy tính? Sự khác biệt giữa Stateful và stateless.

Mạng man-e và các ưu nhược điểm mà bạn nên biết khi lắp đặt

Mạng man-e là gì và có những ưu nhược điểm thế nào khi lắp đặt? Vì sao nên sử dụng mạng man-e? Ứng dụng của mạng man-e đối với nhu cầu truy cập internet hiện nay.

Hướng dẫn điều chỉnh băng thông qua QoS cho doanh nghiệp

QoS là gì? Cách điều chỉnh băng thông qua QoS? Vai trò của QoS như thế nào trong hệ thống mạng hiện nay trong thời buổi lĩnh vực này đang phát triển vượt bậc?

Cisco DNA là gì và các lợi ích mà kiến trúc kỹ thuật số mang lại

Kiến trúc kỹ thuật số DNA- kỷ nguyên mạng hoàn toàn mới trong thời đại công nghệ. Tìm hiểu về Cisco DNA và các lợi ích của nó trong xã hội 4.0 hiện nay.

Switch layer 3 là gì và chức năng của loại chuyển đổi mạng này

Thiết bị chuyển mạch Switch layer 3 là gì? Sử dụng thiết bị switch layer 3 thường ứng dụng vào những công nghệ, dịch vụ hay lĩnh vực nào? Chức năng của switch layer 3?

Hướng dẫn thiết lập cấu hình bộ chuyển đổi cisco switch catalyst

Thiết bị chuyển mạch cisco switch catalyst 2960. Đem đến đường truyền wifi ổn định cho các doanh nghiệp. Cách cấu hình bộ chuyển đổi cisco switch catalyst.

5 lỗi thường gặp khi sử dụng bộ lưu điện UPS APC hiện nay

Bộ lưu điện đem đến nhiều tiện ích cuộc sống cho các hộ gia đình, doanh nghiệp, công ty. Tìm hiểu về lỗi khởi động ở bộ lưu điện, cách khắc phục những lỗi cơ bản đó.

Cisco IOS XE là gì? Những tính năng nổi bật trên nền tảng này

Cisco IOS XE là gì? Hệ điều hành Cisco IOS XE có phải là lựa chọn tốt cho các doanh nghiệp hiện nay? Tìm hiểu về tính năng nổi bật trên nền tảng này.
Hỗ trợ trực tuyến