Số 23E4 KĐT Cầu Diễn, Tổ 7, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
Hotline:   0981156699

Firewall AT-AR4050S

1104 lượt xem

0 đ lehaos_kichhoatchietkhau 0 đ

AT-AR4050S: UTM Firewall, 2 x GE WAN , 8 x 10/100/1000 LAN, Dual core 1.500Mhz CPU, 2Gb RAM. Dòng sản phẩm UTM Firewall AT-AR3050S và AT-AR4050S của Allied Telesis là giải pháp bảo mật tích hợp các tính năng bảo mật và hệ điều hành AlliedWare Plus. Do đó, ngoài các tính năng bảo mật tiên tiến, AT-AR3050S/AT-AR4050S thừa hưởng các tính năng sẵn có của AlliedWare Plus như Route, ACL, VLAN, AMF và AWC (Autonomous Wave Control) cho phép quản lý mạng không dây với các dòng Access Point sẵn có của Allied Telesis (miễn phí cho 5 Access Point đầu tiên, tối đa 25 Acccess Point)

Số lượng:

AT-AR4050S: UTM Firewall, 2 x GE WAN , 8 x 10/100/1000 LAN, Dual core 1.500Mhz CPU, 2Gb RAM. Dòng sản phẩm UTM Firewall AT-AR3050S và AT-AR4050S của Allied Telesis là giải pháp bảo mật tích hợp các tính năng bảo mật và hệ điều hành AlliedWare Plus. Do đó, ngoài các tính năng bảo mật tiên tiến, AT-AR3050S/AT-AR4050S thừa hưởng các tính năng sẵn có của AlliedWare Plus như Route, ACL, VLAN, AMF và AWC (Autonomous Wave Control) cho phép quản lý mạng không dây với các dòng Access Point sẵn có của Allied Telesis (miễn phí cho 5 Access Point đầu tiên, tối đa 25 Acccess Point)
 
THÔNG SỐ
HIỆU SUẤT AT-AR3050S AT-AR4050S
CPU Dual core 800Mhz CPU, 1Gb RAM, 4GB Flash Quad core 1.5Ghz CPU, 2Gb RAM, 4GB Flash
Firewall throughput (Raw) 750 Mbps 1,900 Mbps
Firewall throughput (App Control) 700 Mbps 1,800 Mbps
Concurrent sessions 100,000 300,000
New sessions per second 3,600 12,000
IPS throughput 220 Mbps 750 Mbps
IP Reputation throughput 350 Mbps 1,000 Mbps
Malware protection throughput 300 Mbps 1,300 Mbps
VPN throughput 400 Mbps 1,000 Mbps
Site-to-site VPN tunnels (IPsec) 50 1,000
Client-to-site VPN tunnels (OpenVPN) 100 1,000
AWC (Autonomous Wave Control) Không có Hỗ trợ lên đến 25 Access Point
 
DESCRIPTION AT-AR3050S AT-AR4050S
WAN 10/100/1000TX 2 combo 2 combo
WAN 1000X (SFP) 2 combo 2 combo
WAN bypass 2 2
LAN 10/100/1000T 8 8
USB port 1 1
SDHC slot 1 1
NGUỒN Trong, cố định Trong, cố định
NHIỆT ĐỘ HOẠT ĐỘNG 0C - 45C 0C to 45C
CPU Dual-core 800MHz Quad-core 1.5GHz
RAM 1 GB 2 GB
Console port RJ-45 RJ-45
Web-based GUI
CLI
SNMP
Telnet / SSH
AMF
VRRP / VRRPv3
Spanning Tree
Anti-Virus
Anti-malware
IDS/IPS
IP reputation
Automatic threat updates
IEEE 802.1Q VLANs
RADIUS / TACACS+
Command authorisation
DPI firewall
Application control
Web control
Traffic shaping
DMZ
Port forwarding
Dynamic NAPT
IPsec site-to-site VPN
SSL VPN
L2TPv3
GRE
Static routing
RIP and RIPng
OSPFv2 and OSPFv3
BGP4 and BGP4+
IGMP
PIMv4 and PIMv6
Bridging (LAN / WAN)
PPPoE
HCPv4/v6 client, server, relay
VRF-Lite
 

Tính năng của UTM Next Generation Firewall

Mạng không dây 
TÍNH NĂNG BẢO MẬT  
Firewall Stateful deep packet inspection application aware multi-zone firewall
Application proxies FTP, TFTP, SIP
Threat protection DoS attacks, fragmented & malformed packets, blended threats, v.v
TÍNH NĂNG VPN  
Site-to-site VPN tunnels (IPsec) 50 Tunnel (AT-AR3050S); 1000 Tunnel (AT-AR4050S)
Client-to-site VPN tunnels (OpenVPN) 50 Tunnel (AT-AR3050S); 1000 Tunnel (AT-AR4050S)
Encrypted VPN IPsec, SHA-1, SHA-256, SHA-512, IKEv2, SSL/TLS VPN
Encryption 3DES, AES-128, AES-192, AES-256
Key exchange Diffie-Hellman groups 5, 14, 16
Dynamic routed VPN RIP, OSPF, BGP, RIPng, OSPFv3, BGP4+
Point to point Static PPP, L2TPv2 virtual tunnels, L2TPv3 Ethernet pseudo-wires
Encapsulation GRE for IPv4 and IPv6
QUẢN TRỊ VÀ XÁC THỰC  
Logging & notifications Syslog & Syslog v6, SNMPv2 & v3
User interfaces Web-based GUI, scriptable industry-standard CLI
Secure management SSHv1/v2, strong passwords
Management tools Allied Telesis Autonomous Management FrameworkTM (AMF), Vista Manager EX
User authentication RADIUS, TACACS+, internal user database, web authentication
Command authorization TACACS+ AAA (Authentication, Accounting and Authorization)
AWC Autonomous Wave Control Quản lý đến 25 AP (5 AP miễn phị) trên AT-AR4050S 
MẠNG-PHẦN CỨNG  
Cổng LAN 8 x 10/100/1000T RJ-45
Cổng WAN 2 x 1000X SFP / 2 x 10/100/1000T RJ-45 combo
High Availability bypass port 2 x 10/100/1000T RJ-45
Cỗng kết nối khác 1 x USB, 1 x RJ-45 console, 1 x SDHC slot
Routing (IPv4) Static, Dynamic (BGP4, OSPF, RIPv1/v2), source-based routing, policy-based routing, VRF-Lite, SD-WAN
Routing (IPv6) Static, Dynamic (BGP4+, OSPFv3, RIPng), policy-based routing, SD-WAN
Multicasting IGMPv1/v2/v3, PIM-SM, PIM-DM, PIM-SSM, PIMv6
Resiliency STP, RSTP, MSTP
High availability VRRP, VRRPv3, hardware controlled bypass ports
Traffic control 8 priority queues, DiffServ, HTB scheduling, RED curves
IP address management Static v4/v6, DHCP v4/v6 (server, relay, client), PPPoE
NAT Static, IPsec traversal, Dynamic NAPT, Double NAT, subnet-based NAT
Link aggregation 802.3ad static and dynamic (LACP)
VLANs 802.1Q tagging
CHỨNG NHẬN  
EMC EN55022 class A, FCC class A, VCCI class A
Immunity EN55024, EN61000-3-levels 2 (Harmonics), and 3 (Flicker)
Safety Standards UL60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1-03, EN60950-1, EN60825-1, AS/NZS 60950.1
Safety Certifications UL, cUL, TuV
Reduction of Hazardous Substances (RoHS) EU RoHS6 compliant, China RoHS compliant
IPv6 Ready Phase 2 (Gold) Logo
 
 
lehaos_huong-dan-mua-hang

Tin Tức mới

Một số loại wifi controller được ưa chuộng nhất hiện nay

Thời buổi internet phát triển mạnh, người ta quan tâm nhiều hơn đến các loại wifi controller hiện nay. Cùng khám phá các loại wifi controller tốt nhất.

So sánh đặc điểm nổi bật của Juniper EX và Juniper SRX Series

Thiết bị chuyển mạch juniper EX và Juniper SRX Series là gì? Hai loại này có gì khác nhau? Đặc điểm nổi bật của thiết bị chuyển mạch hàng Junos

Tường lửa Stateful là gì? Sự khác biệt giữa Stateful và Stateless

Thông tin về tường lửa stateful là gì? Tường lửa stateful hoạt động như thế nào có chức năng gì trong mạng máy tính? Sự khác biệt giữa Stateful và stateless.

Mạng man-e và các ưu nhược điểm mà bạn nên biết khi lắp đặt

Mạng man-e là gì và có những ưu nhược điểm thế nào khi lắp đặt? Vì sao nên sử dụng mạng man-e? Ứng dụng của mạng man-e đối với nhu cầu truy cập internet hiện nay.

Hướng dẫn điều chỉnh băng thông qua QoS cho doanh nghiệp

QoS là gì? Cách điều chỉnh băng thông qua QoS? Vai trò của QoS như thế nào trong hệ thống mạng hiện nay trong thời buổi lĩnh vực này đang phát triển vượt bậc?

Cisco DNA là gì và các lợi ích mà kiến trúc kỹ thuật số mang lại

Kiến trúc kỹ thuật số DNA- kỷ nguyên mạng hoàn toàn mới trong thời đại công nghệ. Tìm hiểu về Cisco DNA và các lợi ích của nó trong xã hội 4.0 hiện nay.

Switch layer 3 là gì và chức năng của loại chuyển đổi mạng này

Thiết bị chuyển mạch Switch layer 3 là gì? Sử dụng thiết bị switch layer 3 thường ứng dụng vào những công nghệ, dịch vụ hay lĩnh vực nào? Chức năng của switch layer 3?

Hướng dẫn thiết lập cấu hình bộ chuyển đổi cisco switch catalyst

Thiết bị chuyển mạch cisco switch catalyst 2960. Đem đến đường truyền wifi ổn định cho các doanh nghiệp. Cách cấu hình bộ chuyển đổi cisco switch catalyst.

5 lỗi thường gặp khi sử dụng bộ lưu điện UPS APC hiện nay

Bộ lưu điện đem đến nhiều tiện ích cuộc sống cho các hộ gia đình, doanh nghiệp, công ty. Tìm hiểu về lỗi khởi động ở bộ lưu điện, cách khắc phục những lỗi cơ bản đó.

Cisco IOS XE là gì? Những tính năng nổi bật trên nền tảng này

Cisco IOS XE là gì? Hệ điều hành Cisco IOS XE có phải là lựa chọn tốt cho các doanh nghiệp hiện nay? Tìm hiểu về tính năng nổi bật trên nền tảng này.
Hỗ trợ trực tuyến