098 1156699 024 32012368

Quảng cáo

FortiGate-100EF(FG-100EF)

 
705 lượt xem

 

Mô tả FortiGate-100EF(FG-100EF):

    Thiết bị tường lửa FortiGate-100EF(FG-100EF) Network Security Appliance 14 x GE RJ45 ports (including 2x WAN ports, 1 x DMZ port, 1 x Mgmt port, 2 x HA ports, 8 x internal switch ports), 8x SFP ports. Max managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32
     

    Giá: 0

     

    Chia sẻ:

     

    Specifications:
     
      FortiGate 100E FortiGate 101E FortiGate 100EF FortiGate 140E FortiGate 140E-POE
    Hardware Specifications
    GE RJ45 Ports 14 14 8 38 14
    GE RJ45 Management/DMZ Ports 1 / 2 / 1 1 / 2 / 1 1 / 2 / 1 1 / 1 / - 1 / 1 / -
    GE SFP Slots - - 8 2 2
    GE RJ45 PoE/+ Ports - - - - 24
    GE RJ45 WAN Ports 2 2 2 2 2
    GE RJ45 or SFP Shared Ports 2 2 - - -
    USB Ports 1 1 1 1 1
    Console Port 1 1 1 1 1
    Internal Storage - 1x 480 GB SSD - - -
    Included Transceivers 0 0 0 0 0
    System Performance — Enterprise Traffic Mix
    IPS Throughput2 500 Mbps
    NGFW Throughput2, 4 360 Mbps
    Threat Protection Throughput2, 5 250 Mbps
    System Performance — Enterprise Traffic Mix
    Firewall Latency (64 byte UDP packets) 3 μs
    Firewall Throughput (Packets Per Second) 6.6 Mpps
    Concurrent Sessions (TCP) 2 Million
    New Sessions/Second (TCP) 30,000
    Firewall Policies 10,000
    IPsec VPN Throughput (512 byte)1 4 Gbps
    Gateway-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 2,000
    Client-to-Gateway IPsec VPN Tunnels 10,000
    SSL-VPN Throughput 250 Mbps
    Concurrent SSL-VPN Users (Recommended Maximum, Tunnel Mode) 300
    SSL Inspection Throughput (IPS, avg. HTTPS)3 130 Mbps
    SSL Inspection CPS (IPS, avg. HTTPS)3 130
    SSL Inspection Concurrent Session (IPS, avg. HTTPS)3 125,000
    Application Control Throughput (HTTP 64K)2 1 Gbps
    CAPWAP Throughput (1444 byte, UDP) 1.5 Gbps
    Virtual Domains (Default / Maximum) 10 / 10
    Maximum Number of Switches Supported 24
    Maximum Number of FortiAPs (Total / Tunnel Mode) 64 / 32
    Maximum Number of FortiTokens 1,000
    Maximum Number of Registered FortiClients 600
    High Availability Configurations Active / Active, Active / Passive, Clustering
    Dimensions
    Height x Width x Length (inches) 1.75 x 17 x 10 1.75 x 17 x 10 1.75 x 17 x 10 1.75 x 17 x 15.5 1.75 x 17 x 15.5
    Height x Width x Length (mm) 44.45 x 432 x 254 44.45 x 432 x 254 44.45 x 432 x 254 44.45 x 432 x 394 44.45 x 432 x 394
    Form Factor Rack Mount, 1 RU Rack Mount, 1 RU Rack Mount, 1 RU Rack Mount, 1 RU Rack Mount, 1 RU
    Weight 7.28 lbs (3.3 kg) 7.28 lbs (3.3 kg) 7.28 lbs (3.3 kg) 12.4 lbs (5.6 kg) 12.4 lbs (5.6 kg)
    Environment
    Power Required 100–240V AC, 60–50 Hz
    Maximum Current 100V / 1A, 240V / 0.5A 100V / 1A, 240V / 0.5A 100V / 1A, 240V / 0.5A 100V / 0.4A 100V / 5A
    Total Available PoE Power Budget* - - - - 400 W
    Power Consumption (Average / Maximum) 23.0 W / 25.5 W 24.8 W / 27.5 W 24.4 W / 26.9 W 34.4 W / 40.0 W 477.1 W / 500.0 W
    Heat Dissipation 87.0 BTU/h 93.8 BTU/h 91.8 BTU/h 136.48 BTU/h 1706.07 BTU/h
    Operating Temperature 32–104°F (0–40°C)
    Storage Temperature -31–158°F (-35–70°C)
    Humidity 10–90% non-condensing
    Noise Level 40.4 dBA 40.4 dBA 40.4 dBA 40.4 dBA 57 dBA
    Compliance FCC Part 15B, Class A, CE, RCM, VCCI, UL/cUL, CB, BSMI
    Certifications ICSA Labs: Firewall, IPsec, IPS, Antivirus, SSL-VPN; IPv6
    Note: All performance values are “up to” and vary depending on system configuration. 
    1. IPsec VPN performance test uses AES256-SHA256.
    2. IPS (Enterprise Mix), Application Control, NGFW and Threat Protection are measured with Logging enabled.
    3. SSL Inspection performance values use an average of HTTPS sessions of different cipher suites. 
    4. NGFW performance is measured with Firewall, IPS and Application Control enabled.
    5. Threat Protection performance is measured with Firewall, IPS, Application Control and Malware Protection enabled.
    * Maximum loading on each PoE/+ port is 30 W (802.3at).
    Pricing Notes:
     
     
    FortiGate RM-FR-T10
    Bộ kít bắt tủ mạng Rack Mount Kit for FortiGate 60E/61E RM-FR-T10
      (datech.vn)

    Liên hệ

    FortiGate-81E-POE(FG-81E-POE)
    FortiGate-81E-POE Security Appliance 16 x GE RJ45 ports (including 2 x WAN ports, 1 x DMZ port, 1 HA port, 12 x PoE ports). 28GB onboard storage. Max managed FortiAPs (Total/Tunnel) 32/16
      (datech.vn)

    Liên hệ

    FortiGate-800D(FG-800D)
    Fortinet FortiGate-800D Firewall(fg-800d). 22x GE RJ45 ports, 4x GE RJ45 with Bypass Protection, 8x GE SFP slots, 2x 10G SFP+ slots, FortiASIC NP6 and CP8 hardware accelerated, 240GB onboard SDD Storage
     

    Liên hệ

    Tin Tức mới

    Một số loại wifi controller được ưa chuộng nhất hiện nay

    Thời buổi internet phát triển mạnh, người ta quan tâm nhiều hơn đến các loại wifi controller hiện nay. Cùng khám phá các loại wifi controller tốt nhất. (datech.vn)

    So sánh đặc điểm nổi bật của Juniper EX và Juniper SRX Series

    Thiết bị chuyển mạch juniper EX và Juniper SRX Series là gì? Hai loại này có gì khác nhau? Đặc điểm nổi bật của thiết bị chuyển mạch hàng Junos (datech.vn)

    Tường lửa Stateful là gì? Sự khác biệt giữa Stateful và Stateless

    Thông tin về tường lửa stateful là gì? Tường lửa stateful hoạt động như thế nào có chức năng gì trong mạng máy tính? Sự khác biệt giữa Stateful và stateless. (datech.vn)

    Mạng man-e và các ưu nhược điểm mà bạn nên biết khi lắp đặt

    Mạng man-e là gì và có những ưu nhược điểm thế nào khi lắp đặt? Vì sao nên sử dụng mạng man-e? Ứng dụng của mạng man-e đối với nhu cầu truy cập internet hiện nay.

    Hướng dẫn điều chỉnh băng thông qua QoS cho doanh nghiệp

    QoS là gì? Cách điều chỉnh băng thông qua QoS? Vai trò của QoS như thế nào trong hệ thống mạng hiện nay trong thời buổi lĩnh vực này đang phát triển vượt bậc?

    Cisco DNA là gì và các lợi ích mà kiến trúc kỹ thuật số mang lại

    Kiến trúc kỹ thuật số DNA- kỷ nguyên mạng hoàn toàn mới trong thời đại công nghệ. Tìm hiểu về Cisco DNA và các lợi ích của nó trong xã hội 4.0 hiện nay. (datech.vn)

    Switch layer 3 là gì và chức năng của loại chuyển đổi mạng này

    Thiết bị chuyển mạch Switch layer 3 là gì? Sử dụng thiết bị switch layer 3 thường ứng dụng vào những công nghệ, dịch vụ hay lĩnh vực nào? Chức năng của switch layer 3?

    Hướng dẫn thiết lập cấu hình bộ chuyển đổi cisco switch catalyst

    Thiết bị chuyển mạch cisco switch catalyst 2960. Đem đến đường truyền wifi ổn định cho các doanh nghiệp. Cách cấu hình bộ chuyển đổi cisco switch catalyst. (datech.vn)

    5 lỗi thường gặp khi sử dụng bộ lưu điện UPS APC hiện nay

    Bộ lưu điện đem đến nhiều tiện ích cuộc sống cho các hộ gia đình, doanh nghiệp, công ty. Tìm hiểu về lỗi khởi động ở bộ lưu điện, cách khắc phục những lỗi cơ bản đó.

    Cisco IOS XE là gì? Những tính năng nổi bật trên nền tảng này

    Cisco IOS XE là gì? Hệ điều hành Cisco IOS XE có phải là lựa chọn tốt cho các doanh nghiệp hiện nay? Tìm hiểu về tính năng nổi bật trên nền tảng này. (datech.vn)
     
     
    Hỗ trợ trực tuyến