Số 23E4 KĐT Cầu Diễn, Tổ 7, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội. - ĐT: 024 32012368
08:00 - 17:00

SIP-T41G Điện Thoại Yealink

428 lượt xem

3,000,000 đ lehaos_kichhoatchietkhau

  • Mã sản phẩm: SIP-T41G
  • Loại sản phẩm: Điện Thoại IP Phone Yealink

Yealink SIP-T41P là một điện thoại SIP đa tính năng cho doanh nghiệp. Với 6 line, phím lập trình, âm thanh chất lượng cao, T41G sẽ hỗ trợ tốt hơn cho người sử dụng trong việc đàm thoại hay thao tác liên quan.
Điện thoại IP Yealink SIP-T41G
Hỗ trợ âm thanh HD
Hai cổng Ethernet 10/100 (Router và switch)
Màn hình màu  2.7” 192 x 64pixel với đèn nền đồ họa.
Gắn liền với cổng USB, hổ trợ tai nghe Bluetooth
Hỗ trợ tới 6 tài khoản SIP
Giấy nhãn thiết kế miễn phí
Hỗ trợ PoE
Tai nghe, hỗ trợ EHS
Hỗ trợ modules mở rộng
Điều chỉnh từ 2 góc độ
Điện thoại IP Yealink SIP-T41G
 

Số lượng:

Yealink SIP-T41G là một điện thoại SIP đa tính năng cho doanh nghiệp. Với 6 line, phím lập trình, âm thanh chất lượng cao, T41G sẽ hỗ trợ tốt hơn cho người sử dụng trong việc đàm thoại hay thao tác liên quan.
Điện thoại IP Yealink SIP-T41G
Hỗ trợ âm thanh HD
Hai cổng Ethernet 10/100 (Router và switch)
Màn hình màu  2.7” 192 x 64pixel với đèn nền đồ họa.
Gắn liền với cổng USB, hổ trợ tai nghe Bluetooth
Hỗ trợ tới 6 tài khoản SIP
Giấy nhãn thiết kế miễn phí
Hỗ trợ PoE
Tai nghe, hỗ trợ EHS
Hỗ trợ modules mở rộng
Điều chỉnh từ 2 góc độ
Điện thoại IP Yealink SIP-T41G
Tính năng đàm thoại
HD voice: HD handset, HD speaker
Wideband codec: G.722
Narrowband codec: G.711(A/μ), G.723.1,G.729AB, G.726
DTMF: In-band, Out-of-band(RFC 2833) and SIP INFO
Full-duplex hands-free speakerphone with AEC
VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC
Tính năng điện thoại
6 VoIP accounts
One-touch speed dial, redial
Call forward, call waiting
Call transfer, call hold
Call return, group listening
Mute, auto answer, DND
3-way conference call
Direct IP call without SIP proxy
Ring tone selection/import/delete
Hotline, emergency call
Set date time manually or automatically
Dial Plan
XML Browser
Action URL/URI
RTCP-XR (RFC3611),VQ-RTCPXR(RFC6035)
Directory
Local phonebook up to 1000 entries
Black list
XML/LDAP remote phonebook
Intelligent search method
Phonebook search/import/export
Call history: dialed/received/missed/forwarded
Tính năng IP-PBX
Busy Lamp Field (BLF)
Bridged Line Apperance(BLA)
Anonymous call, anonymous call rejection
Hot-desking
Message Waiting Indicator (MWI)
Voice mail
Call park, call pickup
Intercom, paging
Music on hold
Call recording
Hiển thị
2.7" 192x64-pixel graphical LCD with backlight
LED for call and message waiting indication
Dual-color (red or green) illuminated LEDs for line status information
Intuitive user interface with icons and soft keys
National language selection
Caller ID with name, number
Tính năng phím
6 line keys with LED
6 line keys can be programmed up to 15 various features (3-page view)
5 features keys: message, headset, mute, redial, hands-free speakerphone
4 context-sensitive “soft” keys
6 navigation keys
2 volume control keys
Illuminated mute key
Illuminated headset key
Illuminated hands-free speakerphone key
Giao diện
2xRJ45 10/100M Ethernet ports
1xRJ9 (4P4C) handset port
1xRJ9 (4P4C) headset port
1XRJ12 (6P6C) EHS port
Power over Ethernet (IEEE 802.3af), Class 2
Tính năng khác
Stand with 2 adjustable angles
Wall mountable
External universal AC adapter (optional):AC 100~240V input and DC 5V/1.2A output
Power consumption (PSU): 1.1-2.3W
Power consumption (PoE): 1.7-3.2W
Dimension(W*D*H*T): 212mm*189mm*175mm*54mm
Operating humidity: 10~95%
Operating temperature: -10~50°C
Đóng gói
Qty/CTN: 5 PCS
N.W/CTN: 6.3kg
G.W/CTN: 7.0kg
Giftbox size: 246mm*223mm*120mm
Carton Meas: 627mm*256mm*235mm
Quản lý
Configuration: browser/phone/auto-provision
Auto provision via FTP/TFTP/HTTP/HTTPS for mass deploy
Auto-provision with PnP
BroadSoft device management
Zero-sp-touch TR-069
Phone lock for personal privacy protection
Reset to factory, reboot
Package tracing export, system log
Mạng và bảo mật
SIP v1 (RFC2543), v2 (RFC3261)
Call server redundancy supported
NAT transverse: STUN mode
Proxy mode and peer-to-peer SIP link mode
IP assignment: static/DHCP
HTTP/HTTPS web server
Time and date synchronization using SNTP
UDP/TCP/DNS-SRV(RFC 3263)
QoS: 802.1p/Q tagging (VLAN), Layer 3 ToS DSCP
SRTP for voice
Transport Layer Security (TLS)
HTTPS certificate manager
AES encryption for configuration file
Digest authentication using MD5/MD5-sess
OpenVPN, IEEE802.1X
IPv6