CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ DATECH

Số 23E4 KĐT Cầu Diễn, Tổ 7, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội


Bạn cần báo giá tốt

Hỗ trợ kinh doanh

Hỗ trợ kỹ thuật

Sản phẩm nổi bật

Sản phẩm liên quan

EWP-WA6636-FIT

(5/5)

Đánh giá sản phẩm

H3C EWP-WA6636-FIT

Tình trạng: Còn hàng

Giá: Liên hệ

Chi tiết: H3C WA6636 Internal Antennas 10 Streams Triple Radio 802.11ax/ac wave2/ac/n Access Point, FIT(mounting brackets included)

Liên hệ nhận giá tốt

Tùy chọn

Thông số kỹ thuật

Bộ phát wifi H3C WA6636 là điểm truy cập không dây thế hệ mới nhất được phát triển dựa trên chuẩn 802.11ax. Chúng được thiết kế với tiêu chuẩn công nghệ ba sóng vô tuyến 802.11ax tương ứng và cung cấp tốc độ truyền nhanh hơn ít nhất 2 lần so với các sản phẩm 802.11ac. Điều này làm cho dòng sản phẩm phù hợp với các tình huống truy cập mật độ cao, chẳng hạn như khách sạn, cửa hàng bán lẻ và khuôn viên doanh nghiệp thông minh. Nó có ngoại hình nhỏ gọn và hỗ trợ cả treo tường và gắn trần.

Đặc tả phần cứng

Name

WA6636

Weight(excluding mounting accessories)

1.05Kg

Dimensions(excluding mounting and accessories)

225mm X 225mm X 46mm

Ethernet ports

1 x 100/1000M/2.5G/5G/10G Rj45

1 x 10/100/1000M Rj45 support IoT extension and Power out

1 x 10/100/1000M Rj45

support LACP(support between both network ports for redundancy and increased capacity)

1 x USB interface

PoE

10GE: IEEE 802.3bt/at

GE1:IEEE 802.3at/af

Both ethernets ports support PoE and they can work simultaneously

GE2: IEEE 802.3af,PSE

Local Power supply

54V DC

Console port

One(RJ-45)

Built-in smart antenna

Built-in omni-directional smart antenna

Radio 1 : 3dBi antenna gain @ 5G

Radio 2 : 3dBi antenna gain @ 5G

Radio 3 : 3dBi antenna gain @ 2.4G

Built-in IoT

Built-in BLE5.0/RFID/Zigbee (Support to switch through software)

IoT Extension

Support BLE5.0, RFID, ZigBee,etc.

Working frequencies

802.11ax/ac wave2/ac/n/a : 5.725GHz-5.850GHz ; 5.47~5.725GHz; 5.15~5.35GHz

802.11ax/b/g/n : 2.4GHz-2.483GHz

Modulation technology

OFDM : BPSK@6/9Mbps、QPSK@12/18Mbps、16-QAM@24Mbps、64-QAM@48/54Mbps

DSSS :DBPSK@1Mbps、DQPSK@2Mbps、CCK@5.5/11Mbps(file://dbpsk@1mbps、dqpsk@2mbps、cck@5.5/11Mbps)

MIMO-OFDM (11n): MCS 0-31

MIMO-OFDM (11ac): MCS 0-11

MIMO-OFDM (11ax): MCS 0-11

Modulation mode

11b:DSS:CCK@5.5/11Mbps,DQPSK@2Mbps,DBPSK@1Mbps

11a/g:OFDM:64QAM@48/54Mbps,16QAM@24Mbps,QPSK@12/18Mbps,BPSK@6/9Mbps

11n:MIMO-OFDM:BPSK,QPSK,16QAM,64QAM

11ac:MIMO-OFDM:BPSK,QPSK,16QAM,64QAM,256QAM

11ax: MIMO-OFDM: BPSK,QPSK,16QAM,64QAM,256QAM,1024QAM

Maximum transmit power

20 dBm (Transmit power is multi-chain combined power, no antenna gain is included. The actual transmit power depends on local laws and regulations)

Adjustable power granularity

1dBm

Reset/restoration to factory default

Supported

State LED

Alternating flashing mode, orange/green/blue for different working states, breathing mode

Working Temperature/

Storage Temperature

-10ºC~55ºC(32°F to 113°F)/-40ºC~70ºC(–40°F to +158°F)

Working Humidity/

Storage Humidity

5%~95%(non-condensing)

Protection class

IP42

Overall power consumption

≤22.5W(excluding IoT modules)

Safety compliance

GB4943、EN60601-1-2(medical electrical equipment)、UL/CSA 60950-1、EN/IEC 60950-1、EN/IEC 60950-22

EMC

GB9254、EN301 489、EN55022、FCC Part 15、RSS-210

Radio frequency certification

FCC Part 15、EN 300 328、EN 301 893、and MIIT SRRC

Health

FCC Bulletin OET-65C、EN 50385、IC Safety Code 6

MTBF

>250000H

Tổng quan

Đánh giá và nhận xét